THÔNG BÁO CỦA NHÀ TRƯỜNG

Lịch nghỉ Tết Nguyên đán năm 2026 của học sinh Đồng Nai kéo dài 11 ngày, bắt đầu nghỉ từ ngày 11/02/2026 (nhằm ngày 24 tháng Chạp năm Ất Tỵ) đến hết ngày 22/2/2026 (nhằm ngày mùng 7 tháng Giêng năm Bính Ngọ)

TÀI NGUYÊN ĐIỆN TỬ CỦA TỔ

VÍDEO HOẠT ĐỘNG NGOẠI KHOÁ - STEM

Giáo án PowerPoint môn Vật Lý

LIÊN KẾT TRANG SÁCH ĐIỆN TỬ SGK, SGV

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    THÔNG BÁO TỔ CM

    1. LỊCH DẠY THAY TUẦN 19 2. LỊCH SHCM THÁNG 01/2025

    Ảnh ngẫu nhiên

    May_DH.swf HINH_ANH_DAT_MAN_CAY_TRONG.flv Fc.png 2.jpg 2.jpg 3.jpg

    VIDEO THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM

    Giáo án PowerPoint môn Công Nghệ

    VIDEO HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN

    VIDEO BÀI GIẢNG MINH HOẠ VẬT LÝ

    💕💕 MỪNG ĐẤT NƯỚC BƯỚC VÀO KỶ NGUYÊN MỚI - KỶ NGUYÊN VƯƠN MÌNH, MỪNG ĐẢNG QUANG VINH, MỪNG XUÂN BÍNH NGỌ NĂM 2026💕💕

    Chuyển động của điện tích trong từ trường

    Matran_GK1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Bảo Lộc (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:07' 27-10-2025
    Dung lượng: 40.2 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT TAM HIỆP
    Tổ: Vật lý - CN - GDTC - GDQPAN

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    Tam Hiệp , ngày 17 tháng 10 năm 2025

    MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
    MÔN VẬT LÝ 11

    1) Ma trận
    - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra Giữa học kì 1.
    - Thời gian làm bài: 45 phút.
    - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận.
    - Cấu trúc:
    + Số lệnh hỏi: 30 (TNKQ: 24 lệnh hỏi; Tự luận: 6 lệnh hỏi)
    + Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.
    + Phần I. Trắc nghiệm khách quan: 7,0 điểm
    1. Nhiều lựa chọn (1 lựa chọn đúng): 3,0 điểm
    + 12 lệnh hỏi = 12 câu
    + Trả lời đúng 01 lệnh hỏi được 0,25 điểm
    2. Đúng - sai: 2,0 điểm
    + 8 lệnh hỏi = 2 câu
    - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 lệnh trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
    - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 lệnh trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
    - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 lệnh trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
    - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 lệnh trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm.
    3. Trả lời ngắn: 2,0 điểm
    + 4 lệnh hỏi = 4 câu
    + Trả lời đúng 01 lệnh được 0,5 điểm
    + Phần II. Tự luận: 3,0 điểm
    + 6 lệnh hỏi = 3 câu
    + Trả lời đúng 01 lệnh được 0,5 điểm

    1

    T
    T

    Chươn
    g

    1

    Chươn
    g 1.
    DAO
    ĐỘNG

    Nội dung/
    Đơn vị kiến
    thức
    Dao động
    điểu hoà
    Mô tả dao
    động điểu
    hoà
    Vận tốc, gia
    tốc trong dao
    động điều
    hoà
    Bài tập vể
    dao động
    điểu hoà
    Động năng.
    Thế năng.
    Sự chuyển
    hoá giữa
    động năng
    và thế năng
    trong dao
    động điểu
    hoà
    Dao động tắt
    dẩn. Dao
    động cưỡng
    bức. Hiện
    tượng cộng

    I. TNKQ
    Biế Hiể V
    t
    u
    D
    2

    Trắc nghiệm
    II. Đúng/Sai
    Biế Hiể V
    t
    u
    D

    III. TLN
    Biế Hiể V
    t
    u
    D

    IV. Tự luận
    Biế
    t

    Hiể
    u

    V
    D

    1

    2

    2

    Mức độ đánh giá

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    3

    1

    2

    Biế
    t

    Hiể
    u

    V
    D

    3
    1

    3

    Tổng

    1

    1

    1

    10

    2

    2

    1

    17

    3

    1

    1

    17

    1

    1

    6

    1

    17

    1

    23

    1

    1

    Tỉ lệ
    %

    4

    4

    2

    hưởng
    Bài tập về sự
    chuyển năng
    lượng trong
    dao động
    điểu hoà
    Tổng số câu hỏi (lệnh hỏi)
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %

    12
    3

    4
    1
    30%

    1

    1

    4
    1

    2
    1

    20%

    20%

    1
    2
    1

    2
    1

    4
    2

    30%

    2

    1

    10

    16
    4

    8
    3

    6
    3

    30

    40

    30

    30

    100
    %

    Phần
    3
    (TLN
    )

    Phần
    4
    (TL)

    2) Khung bản đặc tả
    Chươn
    g

    Đơn vị kiến
    thức

    Chươn
    g 1.
    DAO
    ĐỘNG

    Dao động điểu
    hoà

    Nhận biết: Nêu được khái niệm dao động điều hoà.

    Mô tả dao động
    điểu hoà

    Nhận biết: Viết được phương trình dao động điều hoà.

    Vận tốc, gia tốc
    trong dao động
    điều hoà

    Mức độ đánh giá

    Thông hiểu: Phân tích đặc điểm của dao động điều hoà so với
    dao động khác.
    Vận dụng: Nhận dạng, giải thích một số hiện tượng dao động
    điều hoà trong thực tế.
    Thông hiểu: Giải thích ý nghĩa các đại lượng trong phương
    trình (A, ω, φ).
    Vận dụng: Xác định phương trình dao động từ điều kiện ban
    đầu.
    Nhận biết: Nêu được biểu thức vận tốc và gia tốc.
    Thông hiểu: Trình bày mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc, gia
    3

    Phần 1
    (TNKQ
    )

    Phần
    2
    (Đ-S)

    Câu 1,
    2

    Câu
    1. a)

    Câu 3,
    4

    Câu 5,
    6

    Câu
    1. b)
    Câu
    1. c)

    Câu
    1.
    Câu

    Câu
    1. a)

    tốc.

    2.

    Vận dụng: Tính được vận tốc, gia tốc tại một vị trí bất kỳ.
    Bài tập vể dao
    động điểu hoà

    Động năng. Thế
    năng. Sự chuyển
    hoá giữa động
    năng và thế
    năng trong dao
    động điểu hoà
    Dao động tắt
    dẩn. Dao động
    cưỡng bức. Hiện
    tượng cộng
    hưởng

    Nhận biết: Xác định chu kì, tần số, biên độ từ phương trình.
    Thông hiểu: : Phân tích sự biến thiên của li độ, vận tốc, gia tốc
    theo thời gian
    Vận dụng: Giải bài toán về quãng đường, số lần vật qua VTCB
    trong khoảng thời gian cho trước.
    Nhận biết: Nêu được biểu thức động năng, thế năng, cơ năng.

    Câu
    1. d)
    Câu 7,
    8, 9

    Thông hiểu: Phân tích sự chuyển hoá giữa động năng và thế
    năng.
    Vận dụng: Giải bài tập bảo toàn cơ năng trong dao động điều
    hoà.
    Nhận biết: Nêu khái niệm dao động tắt dần, cưỡng bức, cộng Câu 10,
    hưởng.
    11, 12
    Thông hiểu: Phân tích nguyên nhân gây tắt dần, cơ chế cưỡng
    bức.
    Vận dụng: Giải thích hiện tượng cộng hưởng trong đời sống và
    kĩ thuật.
    Bài tập về sự
    Nhận biết: Viết biểu thức động năng, thế năng tại một vị trí.
    chuyển năng
    Thông hiểu: Phân tích đồ thị biến thiên động năng, thế năng
    lượng trong dao theo thời gian.
    động điểu hoà
    Vận dụng: Giải bài tập về sự chuyển hoá năng lượng.

    Tổng số lệnh hỏi

    12

    Tổ trưởng

    Người soạn

    4

    Hồ Bảo Lộc

    Nguyễn Thanh Tú

    Câu
    2. a)

    Câu
    2. a)

    Câu
    2. b)
    Câu
    2. c)

    Câu
    1. b)

    Câu
    2. b)

    Câu
    3.

    Câu
    2. d)

    Câu
    4.

    8

    4

    Câu
    3. a)

    Câu
    3. b)
    6
     
    Gửi ý kiến

    Tri thức là chìa khóa mở cửa tương lai.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA TỔ VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ - GDTC- QPAN TRƯỜNG THPT TAM HIỆP - ĐỒNG NAI