Chuyển động của điện tích trong từ trường
KHCM_CONGNGHE

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Bảo Lộc (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:39' 27-10-2025
Dung lượng: 228.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Hồ Bảo Lộc (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:39' 27-10-2025
Dung lượng: 228.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT TAM HIỆP
TỔ CM: VL - CN - GDTC - GDQPAN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 02/KH-TCM
Tam Hiệp, ngày 29 tháng 8 năm 2025
KẾ HOẠCH
Dạy học môn Công nghệ , khối lớp: THPT, năm học 2025 - 2026
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18/12/2020 của Bộ GDĐT)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp, số học sinh chọn môn Công nghệ CN
- Tổng số lớp: 7 (khối 10: 2 lớp; khối 11: 2 lớp; khối 12: 3 lớp)
- Số học sinh:
+ Công nghệ 10: 84 (10C1, 10C2)
+ Công nghệ 11: 93 (11C1, 11C2)
+ Công nghệ 12: 134 (12B1, 12B2, 12B3)
2. Tình hình đội ngũ
- Số giáo viên: 01
- Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 01; Trên đại học:
- Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 01; Khá: 0 Đạt: 0 Chưa đạt: 0
3. Thiết bị dạy học (các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt
động giáo dục)
STT Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
Bộ vật liệu cơ khí
3
Thực hành, vận dụng kiến thức vào Dùng cho
thực tiễn.
lớp 10,
11, 12
(Chưa
trang bị)
2
Bộ dụng cụ cơ khí
4
Thực hành, vận dụng kiến thức vào Dùng cho
thực tiễn.
lớp 10,
11, 12
(Chưa
trang bị)
3
Bộ thiết bị cơ khí
1
Thực hành, vận dụng kiến thức vào Dùng cho
cỡ nhỏ
các vấn đề trong thực tiễn
lớp 10,
11, 12
(Chưa
trang bị)
4
Bộ vật liệu điện
4
Thực hành, vận dụng kiến thức vào Dùng cho
thực tiễn.
lớp 10,
11, 12
(Chưa
Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo
dục phổ thông.
1
1
5
Bộ dụng cụ điện
4
Thực hành, vận dụng kiến thức vào
thực tiễn.
6
Dụng cụ đo các đại
lượng không điện.
2
Thực hành, vận dụng kiến thức vào
thực tiễn.
7
Bộ công cụ phát
triển ứng dụng dựa
trên vi điều khiển.
4
Thực hành, vận dụng kiến thức vào
thực tiễn.
8
Máy tính (để bàn
hoặc xách tay)
1
Thiết kế, mô phỏng hệ thống cơ
khí, mạch điện, in 3D
9
Biến áp nguồn
4
Sử dụng trong các bài thực hành,
thí nghiệm
10
Găng tay bảo hộ
lao động
150 Cái
Sử dụng khi thực hành
11
Kính bảo hộ
150 Cái
Sử dụng khi thực hành
12
Tranh hình chiếu
phối cảnh
1
Minh họa, khám phá
13
Tranh bản vẽ chi
tiết
1
Minh họa, khám phá, thực hành
2
trang bị)
Dùng cho
lớp 10,
11, 12
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10,
11, 12
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10,
11, 12
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10,
11, 12
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10,
11, 12
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10,
11, 12
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10,
11, 12
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10
(Chưa
14
Tranh bản vẽ lắp
1
Minh họa, khám phá, thực hành
15
Tranh bản vẽ xây
dựng
1
Minh họa, khám phá, thực hành
16
Bộ dụng cụ vẽ kĩ
thuật
1
Vẽ hình trên bảng.
17
Phần mềm vẽ kỹ
thuật cơ bản
1
Thực hành, thiết kế vẽ kỹ thuật
18
Video về các
phương pháp gia
công cơ khí
1
Giới thiệu, tìm hiểu, khám phá
19
Một số loại vật liệu
được sử dụng để
lọc nước và một số
thiết bị đo các
thành phần trong
nước
6
Thực hành
trang bị)
Dùng cho
lớp 10
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10
(Chưa
trang bị)
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (các phòng
thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy
học môn học/hoạt động giáo dục):
STT
Tên phòng
Số lượng Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng thực hành
1
Sử dụng cho nhóm bộ môn Vật
lý, Hóa học, Công nghệ, Sinh
học
Sử dụng dạy học và thực hành
thí nghiệm, trải nghiệm trong
môn học.
2
Phòng chức năng
4
Sử dụng dạy học, hội giảng, báo Có tivi, máy
cáo chuyên đề
tính kết nối
internet, bảng
tương tác,….
3
II. Kế hoạch dạy học2
1. Phân phối chương trình
MÔN: CÔNG NGHỆ 10
Học kỳ 1: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết
Học kỳ 2: 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết
Bài học
Số tiết
Tiết
Yêu cầu cần đạt
STT
(1)
(2)
CT
(3)
HỌC KỲ 1
Chương I. Đại cương về công nghệ (20 tiết)
1
Bài 1. Công nghệ và
02
1-2
- Nêu được các khái niệm khoa học,
đời sống
kĩ thuật, công nghệ và mối liên hệ
giữa chúng.
- Mô tả được mối quan hệ giữa công
nghệ với tự nhiên, con người và xã
hội.
2
Bài 2. Hệ thống kĩ
02
3-4
- Trình bày được khái niệm, cấu trúc
thuật
của hệ thống kĩ thuật.
3
Bài 3. Công nghệ
04
5-8
- Kể tên được một số công nghệ phổ
phổ biến
biến.
- Tóm tắt được nội dung cơ bản của
một số công nghệ phổ biến.
4
Bài 4. Một số công
04
9-12 - Trình bày được bản chất của công
nghệ mới
nghệ mới.
- Phát biểu được hướng ứng dụng của
một số công nghệ mới.
5
Bài 5. Đánh giá công
02
13-14 - Giải thích được các tiêu chí cơ bản
nghệ
trong đánh giá công nghệ.
- Đánh giá được một số sản phẩm
công nghệ phổ biến.
6
Ôn tập và kiểm tra
02
15-16 - Hệ thống kiến thức, kỹ năng của
giữa kì 1
chương 1
- Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập
- Làm bài kiểm tra giữa kì.
7
Bài 6. Cách mạng
02
17-18 - Tóm tắt được nội dung cơ bản, vai
công nghiệp
trò, đặc điểm của các cuộc cách mạng
công nghiệp.
8
Bài 7. Ngành nghề kĩ
02
19-20 - Trình bày được yêu cầu và triển
thuật, công nghệ
vọng, những thông tin chính về thị
trường lao động của một số ngành
nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công
nghệ; đánh giá được sự phù hợp của
bản thân đối với những ngành nghề
2
Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn
4
Chương II. Vẽ kĩ thuật (31 tiết)
9
Bài 8. Bản vẽ kĩ
02
thuật và tiêu chuẩn
trình bày bản vẽ kĩ
thuật
10 Bài 9. Hình chiếu
04
vuông góc
11 Bài 10. Hình cắt và
02
mặt cắt
12 Bài 11. Hình chiếu
04
trục đo
13 Ôn tập và kiểm tra
02
cuối kì 1
đó.
21-22
- Trình bày được khái niệm, vai trò
của bản vẽ kĩ thuật,
- Mô tả được các tiêu chuẩn trình bày
bản vẽ kĩ thuật.
23-26 - Vẽ được hình chiếu vuông góc của
các vật thể đơn giản.
27-28 - Vẽ được hình cắt, mặt cắt của các
vật thể.
29-32 - Vẽ được hình chiếu trục đo của các
vật thể đơn giản.
33-34 - Hệ thống lại kiến thức đã học trong
học kì 1
- Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập.
- Làm bài kiểm tra cuối kì.
14 Bài 12. Hình chiếu
02
35-36 - Vẽ được hình chiếu phối cảnh của
phối cảnh
vật thể đơn giản.
HỌC KỲ 2
15 Bài 13. Biểu diễn
02
37-38 - Vẽ được hình biểu diễn quy ước ren
quy ước ren
của vật thể đơn giản
16 Bài 14. Bản vẽ cơ
03
39-41 - Lập và đọc được bản vẽ chi tiết đơn
khí
giản.
- Đọc được bản vẽ lắp của vật thể đơn
giản.
17 Bài 15. Bản vẽ xây
03
42-44 - Lập và đọc được bản vẽ xây dựng
dựng
đơn giản.
18 Bài 16. Vẽ kĩ thuật
04
45-48 - Vẽ được một số hình biểu diễn của
với sự trợ giúp của
vật thể đơn giản với sự hỗ trợ của máy
máy tính
tính
19 Ôn tập chương 2
02
49-50 - Hệ thống hóa kiến thức, kỹ năng
chương 2
- Vận dụng để trả lời các câu hỏi và
làm bài tập chương 2
20 Kiểm tra giữa kì 2
01
51
- Vận dụng kiến thức, kỹ năng về vẽ
kỹ thuật ứng dụng trong chương 2 để
làm bài kiểm tra giữa kì 2.
Chương III. Thiết kế kĩ thuật (19 tiết)
21 Bài 17. Khái quát về
02
52-53 - Trình bày được vai trò, ý nghĩa của
thiết kế kĩ thuật
hoạt động thiết kế kĩ thuật.
- Mô tả được đặc điểm, tính chất của
một số nghề nghiệp liên quan đến
thiết kế
5
22
Bài 18. Quy trình
thiết kế kĩ thuật
Bài 19. Những yếu tố
ảnh hưởng đến thiết
kế kĩ thuật
Bài 20. Nguyên tắc
thiết kế kĩ thuật
Bài 21. Phương
pháp, phương tiện hỗ
trợ thiết kế kĩ thuật
03
54-56
02
57-58
02
59-60
04
61-64
26
Ôn tập và kiểm tra
cuối kì 2
02
65-66
27
Bài 22. Dự án: Thiết
kế sản phẩm đơn
giản
04
67-70
23
24
25
STT
Bài học
(1)
- Giải thích được quy trình thiết kế kĩ
thuật.
- Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng
trong quá trình thiết kế kĩ thuật.
- Nêu được các nguyên tắc thiết kế kĩ
thuật.
- Trình bày được các phương pháp
thực hiện, phương tiện hỗ trợ trong
từng bước của quá trình thiết kế kĩ
thuật.
- Hệ thống hóa kiến thức, kỹ năng học
kì 2
- Vận dụng để trả lời các câu hỏi, làm
bài tập và làm bài kiểm tra các nội
dung trong học kì 2.
- Vận dụng được kiến thức về thiết kế
kĩ thuật để thiết kế được một sản
phẩm đơn giản.
MÔN: CÔNG NGHỆ 11
Học kỳ 1: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết
Học kỳ 2: 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết
Số tiết
Tiết
Yêu cầu cần đạt
(2)
CT
(3)
HỌC KỲ 1
Phần một – Cơ khí chế tạo
Chương I. Giới thiệu chung về cơ khí chế tạo (4 tiết)
1
Bài 1. Khái quát về
02
1 - 2 - Trình bày được khái niệm, vai trò
cơ khí chế tạo
của cơ khí chế tạo.
- Nêu được những đặc điểm của cơ
khí chế tạo.
- Mô tả được các bước cơ bản trong
quy trình chế tạo cơ khí.
2
Bài 2. Ngành nghề
02
3 - 4 - Nhận biết được một số ngành nghề
trong lĩnh vực cơ khí
phổ biến thuộc lĩnh vực cơ khí chế
chế tạo
tạo.
Chương II. Vật liệu cơ khí (12 tiết)
3
Bài 3. Tổng quan về
01
5
- Trình bày được khái niệm cơ bản và
vật liệu cơ khí
phân loại các vật liệu cơ khí.
4
Bài 4: Vật liệu kim
03
6 - 8 - Mô tả được tính chất cơ bản, công
loại và hợp kim
dụng của vật liệu kim loại và hợp kim.
- Nhận biết được tính chất cơ bản của
6
một số vật liệu kim loại phổ biến bằng
phương pháp đơn giản.
5
Bài 5. Vật liệu phi
03
9 - 11 - Mô tả được tính chất, công dụng của
kim loại
vật liệu phi kim loại.
- Nhận biết được tính chất cơ bản của
một số vật liệu phi kim loại phổ biến
bằng phương pháp đơn giản.
6
Bài 6. Vật liệu mới
03
12 -14 - Mô tả được tính chất, công dụng của
một số vật liệu mới.
7
Ôn tập và kiểm tra
02
15-16 - Hệ thống kiến thức, kỹ năng của
giữa kì 1
chương I, II.
- Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập
- Làm bài kiểm tra giữa kì.
Chương III. Các phương pháp gia công cơ khí (9 tiết)
8
Bài 7. Khái quát về
02
17 -18 - Trình bày được khái niệm, phân loại
gia công cơ khí
phương pháp gia công cơ khí.
9
Bài 8. Một số
02
19- 20 - Tóm tắt được nội dung cơ bản của
phương pháp gia
một số phương pháp gia công cơ khí.
công cơ khí
10 Bài 9. Quy trình
02
21- 22 - Lập được quy trình công nghệ gia
công nghệ gia công
công một số chi tiết đơn giản.
chi tiết
11 Bài 10. Dự án: Chế
03
23-25 - Gia công được một chi tiết cơ khí
tạo sản phẩm bằng
đơn giản sử dụng phương pháp gia
phương pháp gia
công cắt gọt.
công cắt gọt
Chương IV. Sản xuất cơ khí (11 tiết)
12 Bài 11. Quá trình sản
02
26-27 - Phân tích được các bước của quá
xuất cơ khí
trình sản xuất cơ khí.
13 Bài 12. Dây chuyền
02
28- 29 - Mô tả được dây chuyền sản xuất tự
sản xuất tự động với
động hóa có sử dụng robot công
sự tham gia của
nghiệp.
robot
14 Bài 13. Tự động hóa
02
30-31 - Nhận biết được tác động của cách
quá trình sản xuất
mạng công nghiệp 4.0 trong tự động
dưới sự tác động của
hóa quá trình sản xuất.
cách mạng công
nghiệp lần thứ 4
15 Ôn tập và kiểm tra
02
32-33 - Hệ thống hóa kiến thức, kỹ năng học
cuối kì 1
kì 1
- Vận dụng để trả lời các câu hỏi, làm
bài tập và làm bài kiểm tra các nội
dung trong học kì 1.
7
16
Bài 14. An toàn lao
động và bảo vệ môi
trường trong sản xuất
cơ khí
03
34-36
- Nhận thức được tầm quan trọng của
an toàn lao động và bảo vệ môi trường
trong sản xuất cơ khí.
HỌC KỲ 2
PHẦN HAI. CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
Chương V. Giới thiệu chung về cơ khí động lực (4 tiết)
17 Bài 15. Khái quát về
02
37- 38 - Trình bày được cấu tạo, vai trò của
cơ khí động lực
từng bộ phận trong hệ thống cơ khí
động lực.
- Kể tên được một số máy móc
thường gặp thuộc lĩnh vực cơ khí
động lực.
18 Bài 16. Ngành nghề
02
39- 40 - Nhận biết được một số ngành nghề
trong lĩnh vực cơ khí
phổ biến liên quan đến cơ khí động
động lực
lực.
Chương VI. Động cơ đốt trong (17 tiết)
19 Bài 17. Đại cương về
02
41- 42 - Trình bày được khái niệm, phân loại
động cơ đốt trong
động cơ đốt trong.
20 Bài 18. Nguyên lí
04
43-46 - Giải thích được nguyên lý làm việc
làm việc của động cơ
của động cơ đốt trong.
đốt trong
- Giải thích được ý nghĩa các thông số
kĩ thuật cơ bản của động cơ đốt trong.
21 Bài 19. Các cơ cấu
03
47-49 - Mô tả được cấu tạo và nguyên lý
trong động cơ đốt
làm việc của các cơ cấu trong động cơ
trong
đốt trong.
22 Ôn tập và kiểm tra
02
50 -51 - Hệ thống kiến thức, kỹ năng của
giữa kì 2
chương V, VI.
- Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập
- Làm bài kiểm tra giữa kì.
23 Bài 20: Các hệ thống
06
52-57 - Mô tả được cấu tạo và giải thích
trong động cơ đốt
được nguyên lý làm việc của các hệ
trong
thống động cơ đốt trong.
Chương VII. Ô tô (13 tiết)
24 Bài 21. Khái quát
02
58-59 - Trình bày được vai trò của ô tô trong
chung về ô tô
đời sống và sản xuất.
- Mô tả được cấu tạo chung của ô tô.
25 Bài 22. Hệ thống
03
60-62 - Trình bày được cấu tạo và hoạt động
truyền lực
của các bộ phận chính của hệ thống
truyền lực.
- Nhận biết được ý nghĩa của việc sử
dụng đúng cách và bảo dưỡng định kì
hệ thống truyền lực.
8
26
Bài 23. Bánh xe và
hệ thống treo
02
63-64
27
Ôn tập và kiểm tra
cuối kì 2
02
65-66
28
Bài 24. Hệ thống lái
02
67-68
29
Bài 25. Hệ thống
phanh và an toàn khi
tham gia giao thông
02
69-70
- Trình bày được cấu tạo và nguyên lý
làm việc của bánh xe và hệ thống treo.
- Nhận biết được một số nội dung cơ
bản về sử dụng và bảo dưỡng bánh xe
và hệ thống treo.
- Hệ thống lại kiến thức đã học trong
học kì 2
- Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập.
- Làm bài kiểm tra cuối kì.
- Trình bày được cấu tạo, nguyên lí
hoạt động của hệ thống lái.
- Nhận biết được nội dung cơ bản về
sử dụng và bảo dưỡng hệ thống lái.
- Trình bày được cấu tạo, nguyên lí
hoạt động của hệ thống phanh thường
gặp.
- Nhận biết được một số nội dung cơ
bản về sử dụng, bảo dưỡng hệ thống
phanh.
- Nhận biết được một số nội dung cơ
bản về sử dụng ô tô an toàn.
MÔN: CÔNG NGHỆ 12
Học kỳ 1: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết
Học kỳ 2: 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết
Bài học
Số tiết
Tiết
Yêu cầu cần đạt
STT
(1)
(2)
CT
(3)
HỌC KỲ 1
Phần một – Công nghệ điện
Chương I. Giới thiệu chung về kĩ thuật điện (4 tiết)
1
Bài 1. Giới thiệu
02
1 - 2 - Trình bày được khái niệm kĩ thuật
tổng quan về kĩ thuật
điện
điện
- Tóm tắt được vị trí, vai trò và triển
vọng phát triển của kĩ thuật điện trong
sản xuất và đời sống
2
Bài 2. Ngành nghề
02
3 - 4 - Nhận biết được một số ngành nghề
trong lĩnh vực kĩ
thuộc lĩnh vực kỹ thuật điện
thuật điện
Chương II. Hệ thống điện quốc gia (14 tiết)
3
Bài 3. Mạch điện
03
5-7
- Trình bày được khái niệm và nguyên
xoay chiều ba pha
lí tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha
- Mô tả được cách nối nguồn, tải 3
pha
9
- Xác định được các thông số hiệu
dụng của mạch 3 pha đối xứng
4
Bài 4. Hệ thống điện
02
8 - 9 - Vẽ và mô tả được cấu trúc chung và
quốc gia
vai trò của từng thành phần trong hệ
thống điện quốc gia
5
Bài 5. Sản xuất điện
03
10 -12 - Trình bày được nội dung cơ bản một
năng
số phương pháp sản xuất điện năng
chủ yếu (thuỷ điện, nhiệt điện, điện
hạt nhân, điện gió, điện mặt trời).
- Trình bày được ưu điểm và hạn chế
của mỗi phương pháp sản xuất điện
năng.
6
Bài 6. Mạng điện sản
02
13 -14 - Mô tả được cấu trúc chung, các thiết
xuất quy mô nhỏ
bị và vai trò của chúng trong mạng
điện sản xuất quy mô nhỏ.
7
Bài 7. Mạng điện hạ
02
15-16 - Vẽ và trình bày được sơ đồ, các
áp dùng trong sinh
thông số kĩ thuật của mạng điện hạ áp
hoạt
dùng trong sinh hoạt
8
Ôn tập và kiểm tra
02
17 -18 - Hệ thống kiến thức, kỹ năng của
giữa kì 1
chương 1, chương 2
- Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập
- Làm bài kiểm tra giữa kì.
Chương III. Hệ thống điện trong gia đình (10 tiết)
9
Bài 8. Hệ thống điện
03
19- 21 - Vẽ và mô tả được cấu trúc chung
trong gia đình
của hệ thống điện trong gia đình.
- Vẽ được sơ đồ nguyên lí và sơ đồ
lắp đặt của hệ thống điện trong gia
đình.
10 Bài 9. Thiết bị điện
03
22- 24 - Trình bày được chức năng và thông
trong hệ thống điện
số kĩ thuật của một số thiết bị điện
gia đình
phổ biến sử dụng trong hệ thống điện
trong gia đình.
- Xác định thông số kĩ thuật cho thiết
bị đóng cắt, bảo vệ, truyền dẫn điện
trong hệ thống điện.
11 Bài 10. Thiết kế và
04
25-28 - Thiết kế và lắp đặt được một mạch
lắp đặt mạch điện
điện điều khiển đơn giản trong gia
điều khiển trong gia
đình.
đình
Chương IV. An toàn và tiết kiệm điện năng (6 tiết)
12 Bài 11. An toàn điện
02
29-30 - Trình bày được khái niệm, biện pháp
và thực hiện được một số biện pháp
an toàn điện.
10
13
Bài 12. Tiết kiệm
điện năng
02
14
Ôn tập và kiểm tra
cuối kì 1
02
31- 32 - Trình bày được khái niệm, biện pháp
và thực hiện được một số biện pháp
tiết kiệm điện năng.
33-34 - Hệ thống hóa kiến thức, kỹ năng học
kì 1
- Vận dụng để trả lời các câu hỏi, làm
bài tập.
- Làm bài kiểm tra các nội dung trong
học kì 1.
Phần hai – Công nghệ điện tử
Chương V. Giới thiệu chung về kĩ thuật điện tử (4 tiết)
15 Bài 13. Khái quát về
02
35-36 - Trình bày được khái niệm về kĩ thuật
kĩ thuật điện tử
điện tử
- Tóm tắt được vị trí, vai trò và triển
vọng phát triển của kĩ thuật điện tử
trong sản xuất và đời sống.
HỌC KỲ 2
16 Bài 14. Ngành nghề
02
37-38 - Nhận biết được một số ngành nghề
và dịch vụ trong lĩnh
thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện tử
vực kĩ thuật điện tử
- Kể tên và mô tả được một số dịch vụ
phổ biến trong xã hội có ứng dụng kĩ
thuật điện tử.
Chương VI. Linh kiện điện tử (6 tiết)
17 Bài 15. Điện trở, tụ
02
39- 40 - Vẽ được kí hiệu, trình bày được
điện và cuộn cảm
công dụng và thông số kĩ thuật của
linh kiện điện tử: điện trở, tụ điện,
cuộn cảm.
- Nhận biết, đọc số liệu kĩ thuật, lựa
chọn, kiểm tra được linh kiện điện tử:
điện trở, tụ điện, cuộn cảm.
18 Bài 16. Diode,
02
41- 42 - Vẽ được kí hiệu, trình bày được
transistor và mạch
công dụng và thông số kĩ thuật của
tích hợp IC
linh kiện bán dẫn diode, transistor và
IC.
- Nhận biết, đọc số liệu kĩ thuật, lựa
chọn, kiểm tra được linh kiện bán dẫn
diode, transistor và IC.
19 Bài 17. Thực hành:
02
43-44 - Lắp ráp, kiểm tra được một mạch
Mạch phát hiện dòng
điện tử đơn giản dùng các linh kiện
điện xoay chiều
điện tử cơ bản
trong dây dẫn
Chương VII. Điện tử tương tự (9 tiết)
20 Bài 18. Giới thiệu về
02
45-46 - Trình bày được nội dung cơ bản về
11
điện tử tương tự
21
Bài 19. Khuếch đại
thuật toán
03
22
Bài 20. Thực hành:
Mạch khuếch đại đảo
02
23
Ôn tập và kiểm tra
giữa kì 2
02
Chương VIII. Điện tử số (7 tiết)
24 Bài 21. Tín hiệu số
02
và các cổng logic cơ
bản
25 Bài 22. Một số mạch
03
xử lí tín hiệu trong
điện tử số
26 Bài 23. Thực hành:
02
Lắp ráp, kiểm tra
mạch báo cháy sử
dụng các cổng logic
cơ bản
Chương IX. Vi điều khiển (10 tiết)
27 Bài 24. Khái quát về
02
vi điều khiển
tín hiệu, một số mạch xử lí tín hiệu
của điện tử tương tự.
47-49 - Trình bày được kí hiệu, nguyên lí
làm việc và ứng dụng cơ bản của
mạch khuếch đại thuật toán.
50 -51 - Lắp ráp và kiểm tra được một mạch
điện tử ứng dụng khuếch đại thuật
toán.
52-53 - Hệ thống kiến thức, kỹ năng của
chương VI, VII.
- Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập
- Làm bài kiểm tra giữa kì.
54-55
56-58
- Vẽ được kí hiệu, trình bày được
công dụng và nhận biết được một số
cổng logic cơ bản.
- Trình bày được một số mạch xử lí
tín hiệu trong điện tử số.
59-60
- Lắp ráp, kiểm tra được mạch điện tử
số đơn giản dùng các cổng logic cơ
bản.
61-62
- Trình bày được khái niệm, phân loại
và ứng dụng của vi điều khiển.
- Vẽ và giải thích được sơ đồ chức
năng của vi điều khiển.
- Mô tả được cấu trúc, ứng dụng của
một bo mạch lập trình vi điều khiển.
- Mô tả được công cụ lập trình của
một bo mạch lập trình vi điều khiển.
28
Bài 25. Bo mạch lập
trình vi điều khiển
04
63-66
29
Ôn tập, kiểm tra cuối
học kì 2
02
67-68
30
Bài 26. Thực hành:
Thiết kế, lắp ráp,
kiểm tra mạch tự
động điều chỉnh
cường độ sáng của
02
69-70
12
- Hệ thống kiến thức, kỹ năng phần 2
– Kỹ thuật điện tử
- Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập
- Làm bài kiểm tra cuối học kì.
- Thiết kế, lắp ráp, kiểm tra được
mạch điện tử ứng dụng dùng bo mạch
lập trình vi điều khiển.
LED theo môi
trường xung quanh
2. Kiểm tra, đánh giá thường xuyên
MÔN CÔNG NGHỆ 10
Bài kiểm
Thời
Thời điểm
Yêu cầu cần đạt
tra
gian
(2)
(3)
đánh giá
(1)
TX
HỌC KỲ 1
Lần 1
Thực hiện
Theo yêu cầu cần đạt
xuyên suốt
chương trình HKI
HKI
Lần 2
15p
Hết chương I Theo yêu cầu cần đạt
chương I.
Lần 3
Từ bài 8 đến Theo yêu cầu cần đạt
hết bài 12 của chương II.
chương II
HỌC KỲ 2
Lần 1
Thực hiện
Theo yêu cầu cần đạt
xuyên suốt
chương trình HKII
HKII
Lần 2
Hết chương II Theo yêu cầu cần đạt
chương II.
Lần 3
15p
Hết chương
Theo yêu cầu cần đạt
III
chương II, III.
Bài kiểm
tra
đánh giá
TX
Thời
gian
(1)
Lần 3
Lần 1
của
Hỏi - đáp
của
Viết trên
giấy
Viết/sản
phẩm
của
của
Hỏi - đáp
của
Viết/sản
phẩm
Viết trên
giấy
của
MÔN CÔNG NGHỆ 11
Thời điểm
Yêu cầu cần đạt
(2)
(3)
HỌC KỲ 1
Theo yêu cầu cần đạt của
chương trình HKI
Lần 1
Lần 2
Hình thức
(4)
15p
Thực hiện
xuyên suốt
HKI
Hết chương II Theo yêu cầu cần đạt của
chương II.
Hết chương Theo yêu cầu cần đạt của
III
chương III.
Thực hiện
HỌC KỲ 2
Theo yêu cầu cần đạt của
13
Hình thức
(4)
Hỏi - đáp
Viết trên
giấy
Viết trên
giấy/Sản
phẩm
Hỏi - đáp
Lần 2
Lần 3
Bài kiểm
tra
đánh giá
TX
15p
Thời
gian
(1)
chương trình HKII
Hết chương
VII
Theo yêu cầu cần đạt của
chương VI, VII.
Theo yêu cầu cần đạt của
chương VI.
MÔN CÔNG NGHỆ 12
Thời điểm
Yêu cầu cần đạt
(2)
(3)
HỌC KỲ 1
Theo yêu cầu cần đạt của
chương trình HKI
Lần 1
Lần 2
15p
Lần 3
15p
Lần 1
Lần 2
Lần 3
xuyên suốt
HKII
Hết chương
VI
15p
Thực hiện
xuyên suốt
HKI
Hết chương II Theo yêu cầu cần
chương II.
Hết chương Theo yêu cầu cần
III
chương III.
HỌC KỲ 2
Thực hiện
Theo yêu cầu cần
xuyên suốt
chương trình HKII
HKII
Hết chương
Theo yêu cầu cần
VI
chương VI.
Hết chương
VII
đạt của
đạt của
Viết trên
giấy/Sản
phẩm
Viết trên
giấy
Hình thức
(4)
Hỏi - đáp
Viết trên
giấy
Viết trên
giấy.
đạt của
Hỏi - đáp
đạt của
Viết trên
giấy/Sản
phẩm
Viết trên
giấy
Theo yêu cầu cần đạt của
chương VII.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra
đánh giá
Thời
gian
(1)
Giữa học kỳ
45p
Cuối Học kỳ
45p
MÔN CÔNG NGHỆ 10
Thời điểm
Yêu cầu cần đạt
(2)
(3)
HỌC KỲ 1
Tuần 7/8 Hệ thống hóa và vận dụng
được các yêu cầu cần đạt từ
đầu năm học đến trước thời
điểm kiểm tra 1 tuần.
Tuần 16/17 Hệ thống hóa và vận dụng
được các yêu cầu cần đạt từ
14
Hình thức
(4)
Viết trên giấy
Viết trên giấy
Giữa Học kỳ
45p
Cuối Học kỳ
45p
Bài kiểm tra
đánh giá
Thời
gian
(1)
Giữa học kỳ
45p
Cuối Học kỳ
45p
Giữa Học kỳ
45p
Cuối Học kỳ
45p
Bài kiểm tra
đánh giá
Giữa học kỳ
Thời
gian
(1)
45p
đầu năm học đến trước thời
điểm kiểm tra 1 tuần.
HỌC KỲ 2
Tuần 26/27 Hệ thống hóa và vận dụng
được các yêu cầu cần đạt từ
đầu học kỳ 2 đến trước thời
điểm kiểm tra 1 tuần.
Tuần 32/33 Hệ thống hóa và vận dụng
được các yêu cầu cần đạt từ
đầu học kỳ 2 đến trước thời
điểm kiểm tra 1 tuần.
MÔN CÔNG NGHỆ 11
Thời điểm
Yêu cầu cần đạt
(2)
(3)
HỌC KỲ 1
Tuần 7/8 Hệ thống hóa và vận dụng
được các yêu cầu cần đạt từ
đầu năm học đến trước thời
điểm kiểm tra 1 tuần.
Tuần 16/17 Hệ thống hóa và vận dụng
được các yêu cầu cần đạt từ
đầu năm học đến trước thời
điểm kiểm tra 1 tuần.
HỌC KỲ 2
Tuần 26/27 Hệ thống hóa và vận dụng
được các yêu cầu cần đạt từ
đầu học kỳ 2 đến trước thời
điểm kiểm tra 1 tuần.
Tuần 32/33 Hệ thống hóa và vận dụng
được các yêu cầu cần đạt từ
đầu học kỳ 2 đến trước thời
điểm kiểm tra 1 tuần.
MÔN CÔNG NGHỆ 12
Thời điểm
Yêu cầu cần đạt
(2)
(3)
HỌC KỲ 1
Tuần 8/9 Hệ thống hóa và vận dụng
được các yêu cầu cần đạt từ
đầu năm học đến trước thời
điểm kiểm tra 1 tuần.
15
Viết trên giấy
Viết trên giấy
Hình thức
(4)
Viết trên giấy
Viết trên giấy
Viết trên giấy
Viết trên giấy
Hình thức
(4)
Viết trên giấy
Cuối Học kỳ
45p
Giữa Họ
TỔ CM: VL - CN - GDTC - GDQPAN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 02/KH-TCM
Tam Hiệp, ngày 29 tháng 8 năm 2025
KẾ HOẠCH
Dạy học môn Công nghệ , khối lớp: THPT, năm học 2025 - 2026
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18/12/2020 của Bộ GDĐT)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp, số học sinh chọn môn Công nghệ CN
- Tổng số lớp: 7 (khối 10: 2 lớp; khối 11: 2 lớp; khối 12: 3 lớp)
- Số học sinh:
+ Công nghệ 10: 84 (10C1, 10C2)
+ Công nghệ 11: 93 (11C1, 11C2)
+ Công nghệ 12: 134 (12B1, 12B2, 12B3)
2. Tình hình đội ngũ
- Số giáo viên: 01
- Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 01; Trên đại học:
- Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 01; Khá: 0 Đạt: 0 Chưa đạt: 0
3. Thiết bị dạy học (các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt
động giáo dục)
STT Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
Bộ vật liệu cơ khí
3
Thực hành, vận dụng kiến thức vào Dùng cho
thực tiễn.
lớp 10,
11, 12
(Chưa
trang bị)
2
Bộ dụng cụ cơ khí
4
Thực hành, vận dụng kiến thức vào Dùng cho
thực tiễn.
lớp 10,
11, 12
(Chưa
trang bị)
3
Bộ thiết bị cơ khí
1
Thực hành, vận dụng kiến thức vào Dùng cho
cỡ nhỏ
các vấn đề trong thực tiễn
lớp 10,
11, 12
(Chưa
trang bị)
4
Bộ vật liệu điện
4
Thực hành, vận dụng kiến thức vào Dùng cho
thực tiễn.
lớp 10,
11, 12
(Chưa
Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo
dục phổ thông.
1
1
5
Bộ dụng cụ điện
4
Thực hành, vận dụng kiến thức vào
thực tiễn.
6
Dụng cụ đo các đại
lượng không điện.
2
Thực hành, vận dụng kiến thức vào
thực tiễn.
7
Bộ công cụ phát
triển ứng dụng dựa
trên vi điều khiển.
4
Thực hành, vận dụng kiến thức vào
thực tiễn.
8
Máy tính (để bàn
hoặc xách tay)
1
Thiết kế, mô phỏng hệ thống cơ
khí, mạch điện, in 3D
9
Biến áp nguồn
4
Sử dụng trong các bài thực hành,
thí nghiệm
10
Găng tay bảo hộ
lao động
150 Cái
Sử dụng khi thực hành
11
Kính bảo hộ
150 Cái
Sử dụng khi thực hành
12
Tranh hình chiếu
phối cảnh
1
Minh họa, khám phá
13
Tranh bản vẽ chi
tiết
1
Minh họa, khám phá, thực hành
2
trang bị)
Dùng cho
lớp 10,
11, 12
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10,
11, 12
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10,
11, 12
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10,
11, 12
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10,
11, 12
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10,
11, 12
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10,
11, 12
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10
(Chưa
14
Tranh bản vẽ lắp
1
Minh họa, khám phá, thực hành
15
Tranh bản vẽ xây
dựng
1
Minh họa, khám phá, thực hành
16
Bộ dụng cụ vẽ kĩ
thuật
1
Vẽ hình trên bảng.
17
Phần mềm vẽ kỹ
thuật cơ bản
1
Thực hành, thiết kế vẽ kỹ thuật
18
Video về các
phương pháp gia
công cơ khí
1
Giới thiệu, tìm hiểu, khám phá
19
Một số loại vật liệu
được sử dụng để
lọc nước và một số
thiết bị đo các
thành phần trong
nước
6
Thực hành
trang bị)
Dùng cho
lớp 10
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10
(Chưa
trang bị)
Dùng cho
lớp 10
(Chưa
trang bị)
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (các phòng
thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy
học môn học/hoạt động giáo dục):
STT
Tên phòng
Số lượng Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng thực hành
1
Sử dụng cho nhóm bộ môn Vật
lý, Hóa học, Công nghệ, Sinh
học
Sử dụng dạy học và thực hành
thí nghiệm, trải nghiệm trong
môn học.
2
Phòng chức năng
4
Sử dụng dạy học, hội giảng, báo Có tivi, máy
cáo chuyên đề
tính kết nối
internet, bảng
tương tác,….
3
II. Kế hoạch dạy học2
1. Phân phối chương trình
MÔN: CÔNG NGHỆ 10
Học kỳ 1: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết
Học kỳ 2: 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết
Bài học
Số tiết
Tiết
Yêu cầu cần đạt
STT
(1)
(2)
CT
(3)
HỌC KỲ 1
Chương I. Đại cương về công nghệ (20 tiết)
1
Bài 1. Công nghệ và
02
1-2
- Nêu được các khái niệm khoa học,
đời sống
kĩ thuật, công nghệ và mối liên hệ
giữa chúng.
- Mô tả được mối quan hệ giữa công
nghệ với tự nhiên, con người và xã
hội.
2
Bài 2. Hệ thống kĩ
02
3-4
- Trình bày được khái niệm, cấu trúc
thuật
của hệ thống kĩ thuật.
3
Bài 3. Công nghệ
04
5-8
- Kể tên được một số công nghệ phổ
phổ biến
biến.
- Tóm tắt được nội dung cơ bản của
một số công nghệ phổ biến.
4
Bài 4. Một số công
04
9-12 - Trình bày được bản chất của công
nghệ mới
nghệ mới.
- Phát biểu được hướng ứng dụng của
một số công nghệ mới.
5
Bài 5. Đánh giá công
02
13-14 - Giải thích được các tiêu chí cơ bản
nghệ
trong đánh giá công nghệ.
- Đánh giá được một số sản phẩm
công nghệ phổ biến.
6
Ôn tập và kiểm tra
02
15-16 - Hệ thống kiến thức, kỹ năng của
giữa kì 1
chương 1
- Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập
- Làm bài kiểm tra giữa kì.
7
Bài 6. Cách mạng
02
17-18 - Tóm tắt được nội dung cơ bản, vai
công nghiệp
trò, đặc điểm của các cuộc cách mạng
công nghiệp.
8
Bài 7. Ngành nghề kĩ
02
19-20 - Trình bày được yêu cầu và triển
thuật, công nghệ
vọng, những thông tin chính về thị
trường lao động của một số ngành
nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công
nghệ; đánh giá được sự phù hợp của
bản thân đối với những ngành nghề
2
Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn
4
Chương II. Vẽ kĩ thuật (31 tiết)
9
Bài 8. Bản vẽ kĩ
02
thuật và tiêu chuẩn
trình bày bản vẽ kĩ
thuật
10 Bài 9. Hình chiếu
04
vuông góc
11 Bài 10. Hình cắt và
02
mặt cắt
12 Bài 11. Hình chiếu
04
trục đo
13 Ôn tập và kiểm tra
02
cuối kì 1
đó.
21-22
- Trình bày được khái niệm, vai trò
của bản vẽ kĩ thuật,
- Mô tả được các tiêu chuẩn trình bày
bản vẽ kĩ thuật.
23-26 - Vẽ được hình chiếu vuông góc của
các vật thể đơn giản.
27-28 - Vẽ được hình cắt, mặt cắt của các
vật thể.
29-32 - Vẽ được hình chiếu trục đo của các
vật thể đơn giản.
33-34 - Hệ thống lại kiến thức đã học trong
học kì 1
- Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập.
- Làm bài kiểm tra cuối kì.
14 Bài 12. Hình chiếu
02
35-36 - Vẽ được hình chiếu phối cảnh của
phối cảnh
vật thể đơn giản.
HỌC KỲ 2
15 Bài 13. Biểu diễn
02
37-38 - Vẽ được hình biểu diễn quy ước ren
quy ước ren
của vật thể đơn giản
16 Bài 14. Bản vẽ cơ
03
39-41 - Lập và đọc được bản vẽ chi tiết đơn
khí
giản.
- Đọc được bản vẽ lắp của vật thể đơn
giản.
17 Bài 15. Bản vẽ xây
03
42-44 - Lập và đọc được bản vẽ xây dựng
dựng
đơn giản.
18 Bài 16. Vẽ kĩ thuật
04
45-48 - Vẽ được một số hình biểu diễn của
với sự trợ giúp của
vật thể đơn giản với sự hỗ trợ của máy
máy tính
tính
19 Ôn tập chương 2
02
49-50 - Hệ thống hóa kiến thức, kỹ năng
chương 2
- Vận dụng để trả lời các câu hỏi và
làm bài tập chương 2
20 Kiểm tra giữa kì 2
01
51
- Vận dụng kiến thức, kỹ năng về vẽ
kỹ thuật ứng dụng trong chương 2 để
làm bài kiểm tra giữa kì 2.
Chương III. Thiết kế kĩ thuật (19 tiết)
21 Bài 17. Khái quát về
02
52-53 - Trình bày được vai trò, ý nghĩa của
thiết kế kĩ thuật
hoạt động thiết kế kĩ thuật.
- Mô tả được đặc điểm, tính chất của
một số nghề nghiệp liên quan đến
thiết kế
5
22
Bài 18. Quy trình
thiết kế kĩ thuật
Bài 19. Những yếu tố
ảnh hưởng đến thiết
kế kĩ thuật
Bài 20. Nguyên tắc
thiết kế kĩ thuật
Bài 21. Phương
pháp, phương tiện hỗ
trợ thiết kế kĩ thuật
03
54-56
02
57-58
02
59-60
04
61-64
26
Ôn tập và kiểm tra
cuối kì 2
02
65-66
27
Bài 22. Dự án: Thiết
kế sản phẩm đơn
giản
04
67-70
23
24
25
STT
Bài học
(1)
- Giải thích được quy trình thiết kế kĩ
thuật.
- Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng
trong quá trình thiết kế kĩ thuật.
- Nêu được các nguyên tắc thiết kế kĩ
thuật.
- Trình bày được các phương pháp
thực hiện, phương tiện hỗ trợ trong
từng bước của quá trình thiết kế kĩ
thuật.
- Hệ thống hóa kiến thức, kỹ năng học
kì 2
- Vận dụng để trả lời các câu hỏi, làm
bài tập và làm bài kiểm tra các nội
dung trong học kì 2.
- Vận dụng được kiến thức về thiết kế
kĩ thuật để thiết kế được một sản
phẩm đơn giản.
MÔN: CÔNG NGHỆ 11
Học kỳ 1: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết
Học kỳ 2: 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết
Số tiết
Tiết
Yêu cầu cần đạt
(2)
CT
(3)
HỌC KỲ 1
Phần một – Cơ khí chế tạo
Chương I. Giới thiệu chung về cơ khí chế tạo (4 tiết)
1
Bài 1. Khái quát về
02
1 - 2 - Trình bày được khái niệm, vai trò
cơ khí chế tạo
của cơ khí chế tạo.
- Nêu được những đặc điểm của cơ
khí chế tạo.
- Mô tả được các bước cơ bản trong
quy trình chế tạo cơ khí.
2
Bài 2. Ngành nghề
02
3 - 4 - Nhận biết được một số ngành nghề
trong lĩnh vực cơ khí
phổ biến thuộc lĩnh vực cơ khí chế
chế tạo
tạo.
Chương II. Vật liệu cơ khí (12 tiết)
3
Bài 3. Tổng quan về
01
5
- Trình bày được khái niệm cơ bản và
vật liệu cơ khí
phân loại các vật liệu cơ khí.
4
Bài 4: Vật liệu kim
03
6 - 8 - Mô tả được tính chất cơ bản, công
loại và hợp kim
dụng của vật liệu kim loại và hợp kim.
- Nhận biết được tính chất cơ bản của
6
một số vật liệu kim loại phổ biến bằng
phương pháp đơn giản.
5
Bài 5. Vật liệu phi
03
9 - 11 - Mô tả được tính chất, công dụng của
kim loại
vật liệu phi kim loại.
- Nhận biết được tính chất cơ bản của
một số vật liệu phi kim loại phổ biến
bằng phương pháp đơn giản.
6
Bài 6. Vật liệu mới
03
12 -14 - Mô tả được tính chất, công dụng của
một số vật liệu mới.
7
Ôn tập và kiểm tra
02
15-16 - Hệ thống kiến thức, kỹ năng của
giữa kì 1
chương I, II.
- Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập
- Làm bài kiểm tra giữa kì.
Chương III. Các phương pháp gia công cơ khí (9 tiết)
8
Bài 7. Khái quát về
02
17 -18 - Trình bày được khái niệm, phân loại
gia công cơ khí
phương pháp gia công cơ khí.
9
Bài 8. Một số
02
19- 20 - Tóm tắt được nội dung cơ bản của
phương pháp gia
một số phương pháp gia công cơ khí.
công cơ khí
10 Bài 9. Quy trình
02
21- 22 - Lập được quy trình công nghệ gia
công nghệ gia công
công một số chi tiết đơn giản.
chi tiết
11 Bài 10. Dự án: Chế
03
23-25 - Gia công được một chi tiết cơ khí
tạo sản phẩm bằng
đơn giản sử dụng phương pháp gia
phương pháp gia
công cắt gọt.
công cắt gọt
Chương IV. Sản xuất cơ khí (11 tiết)
12 Bài 11. Quá trình sản
02
26-27 - Phân tích được các bước của quá
xuất cơ khí
trình sản xuất cơ khí.
13 Bài 12. Dây chuyền
02
28- 29 - Mô tả được dây chuyền sản xuất tự
sản xuất tự động với
động hóa có sử dụng robot công
sự tham gia của
nghiệp.
robot
14 Bài 13. Tự động hóa
02
30-31 - Nhận biết được tác động của cách
quá trình sản xuất
mạng công nghiệp 4.0 trong tự động
dưới sự tác động của
hóa quá trình sản xuất.
cách mạng công
nghiệp lần thứ 4
15 Ôn tập và kiểm tra
02
32-33 - Hệ thống hóa kiến thức, kỹ năng học
cuối kì 1
kì 1
- Vận dụng để trả lời các câu hỏi, làm
bài tập và làm bài kiểm tra các nội
dung trong học kì 1.
7
16
Bài 14. An toàn lao
động và bảo vệ môi
trường trong sản xuất
cơ khí
03
34-36
- Nhận thức được tầm quan trọng của
an toàn lao động và bảo vệ môi trường
trong sản xuất cơ khí.
HỌC KỲ 2
PHẦN HAI. CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
Chương V. Giới thiệu chung về cơ khí động lực (4 tiết)
17 Bài 15. Khái quát về
02
37- 38 - Trình bày được cấu tạo, vai trò của
cơ khí động lực
từng bộ phận trong hệ thống cơ khí
động lực.
- Kể tên được một số máy móc
thường gặp thuộc lĩnh vực cơ khí
động lực.
18 Bài 16. Ngành nghề
02
39- 40 - Nhận biết được một số ngành nghề
trong lĩnh vực cơ khí
phổ biến liên quan đến cơ khí động
động lực
lực.
Chương VI. Động cơ đốt trong (17 tiết)
19 Bài 17. Đại cương về
02
41- 42 - Trình bày được khái niệm, phân loại
động cơ đốt trong
động cơ đốt trong.
20 Bài 18. Nguyên lí
04
43-46 - Giải thích được nguyên lý làm việc
làm việc của động cơ
của động cơ đốt trong.
đốt trong
- Giải thích được ý nghĩa các thông số
kĩ thuật cơ bản của động cơ đốt trong.
21 Bài 19. Các cơ cấu
03
47-49 - Mô tả được cấu tạo và nguyên lý
trong động cơ đốt
làm việc của các cơ cấu trong động cơ
trong
đốt trong.
22 Ôn tập và kiểm tra
02
50 -51 - Hệ thống kiến thức, kỹ năng của
giữa kì 2
chương V, VI.
- Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập
- Làm bài kiểm tra giữa kì.
23 Bài 20: Các hệ thống
06
52-57 - Mô tả được cấu tạo và giải thích
trong động cơ đốt
được nguyên lý làm việc của các hệ
trong
thống động cơ đốt trong.
Chương VII. Ô tô (13 tiết)
24 Bài 21. Khái quát
02
58-59 - Trình bày được vai trò của ô tô trong
chung về ô tô
đời sống và sản xuất.
- Mô tả được cấu tạo chung của ô tô.
25 Bài 22. Hệ thống
03
60-62 - Trình bày được cấu tạo và hoạt động
truyền lực
của các bộ phận chính của hệ thống
truyền lực.
- Nhận biết được ý nghĩa của việc sử
dụng đúng cách và bảo dưỡng định kì
hệ thống truyền lực.
8
26
Bài 23. Bánh xe và
hệ thống treo
02
63-64
27
Ôn tập và kiểm tra
cuối kì 2
02
65-66
28
Bài 24. Hệ thống lái
02
67-68
29
Bài 25. Hệ thống
phanh và an toàn khi
tham gia giao thông
02
69-70
- Trình bày được cấu tạo và nguyên lý
làm việc của bánh xe và hệ thống treo.
- Nhận biết được một số nội dung cơ
bản về sử dụng và bảo dưỡng bánh xe
và hệ thống treo.
- Hệ thống lại kiến thức đã học trong
học kì 2
- Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập.
- Làm bài kiểm tra cuối kì.
- Trình bày được cấu tạo, nguyên lí
hoạt động của hệ thống lái.
- Nhận biết được nội dung cơ bản về
sử dụng và bảo dưỡng hệ thống lái.
- Trình bày được cấu tạo, nguyên lí
hoạt động của hệ thống phanh thường
gặp.
- Nhận biết được một số nội dung cơ
bản về sử dụng, bảo dưỡng hệ thống
phanh.
- Nhận biết được một số nội dung cơ
bản về sử dụng ô tô an toàn.
MÔN: CÔNG NGHỆ 12
Học kỳ 1: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết
Học kỳ 2: 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết
Bài học
Số tiết
Tiết
Yêu cầu cần đạt
STT
(1)
(2)
CT
(3)
HỌC KỲ 1
Phần một – Công nghệ điện
Chương I. Giới thiệu chung về kĩ thuật điện (4 tiết)
1
Bài 1. Giới thiệu
02
1 - 2 - Trình bày được khái niệm kĩ thuật
tổng quan về kĩ thuật
điện
điện
- Tóm tắt được vị trí, vai trò và triển
vọng phát triển của kĩ thuật điện trong
sản xuất và đời sống
2
Bài 2. Ngành nghề
02
3 - 4 - Nhận biết được một số ngành nghề
trong lĩnh vực kĩ
thuộc lĩnh vực kỹ thuật điện
thuật điện
Chương II. Hệ thống điện quốc gia (14 tiết)
3
Bài 3. Mạch điện
03
5-7
- Trình bày được khái niệm và nguyên
xoay chiều ba pha
lí tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha
- Mô tả được cách nối nguồn, tải 3
pha
9
- Xác định được các thông số hiệu
dụng của mạch 3 pha đối xứng
4
Bài 4. Hệ thống điện
02
8 - 9 - Vẽ và mô tả được cấu trúc chung và
quốc gia
vai trò của từng thành phần trong hệ
thống điện quốc gia
5
Bài 5. Sản xuất điện
03
10 -12 - Trình bày được nội dung cơ bản một
năng
số phương pháp sản xuất điện năng
chủ yếu (thuỷ điện, nhiệt điện, điện
hạt nhân, điện gió, điện mặt trời).
- Trình bày được ưu điểm và hạn chế
của mỗi phương pháp sản xuất điện
năng.
6
Bài 6. Mạng điện sản
02
13 -14 - Mô tả được cấu trúc chung, các thiết
xuất quy mô nhỏ
bị và vai trò của chúng trong mạng
điện sản xuất quy mô nhỏ.
7
Bài 7. Mạng điện hạ
02
15-16 - Vẽ và trình bày được sơ đồ, các
áp dùng trong sinh
thông số kĩ thuật của mạng điện hạ áp
hoạt
dùng trong sinh hoạt
8
Ôn tập và kiểm tra
02
17 -18 - Hệ thống kiến thức, kỹ năng của
giữa kì 1
chương 1, chương 2
- Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập
- Làm bài kiểm tra giữa kì.
Chương III. Hệ thống điện trong gia đình (10 tiết)
9
Bài 8. Hệ thống điện
03
19- 21 - Vẽ và mô tả được cấu trúc chung
trong gia đình
của hệ thống điện trong gia đình.
- Vẽ được sơ đồ nguyên lí và sơ đồ
lắp đặt của hệ thống điện trong gia
đình.
10 Bài 9. Thiết bị điện
03
22- 24 - Trình bày được chức năng và thông
trong hệ thống điện
số kĩ thuật của một số thiết bị điện
gia đình
phổ biến sử dụng trong hệ thống điện
trong gia đình.
- Xác định thông số kĩ thuật cho thiết
bị đóng cắt, bảo vệ, truyền dẫn điện
trong hệ thống điện.
11 Bài 10. Thiết kế và
04
25-28 - Thiết kế và lắp đặt được một mạch
lắp đặt mạch điện
điện điều khiển đơn giản trong gia
điều khiển trong gia
đình.
đình
Chương IV. An toàn và tiết kiệm điện năng (6 tiết)
12 Bài 11. An toàn điện
02
29-30 - Trình bày được khái niệm, biện pháp
và thực hiện được một số biện pháp
an toàn điện.
10
13
Bài 12. Tiết kiệm
điện năng
02
14
Ôn tập và kiểm tra
cuối kì 1
02
31- 32 - Trình bày được khái niệm, biện pháp
và thực hiện được một số biện pháp
tiết kiệm điện năng.
33-34 - Hệ thống hóa kiến thức, kỹ năng học
kì 1
- Vận dụng để trả lời các câu hỏi, làm
bài tập.
- Làm bài kiểm tra các nội dung trong
học kì 1.
Phần hai – Công nghệ điện tử
Chương V. Giới thiệu chung về kĩ thuật điện tử (4 tiết)
15 Bài 13. Khái quát về
02
35-36 - Trình bày được khái niệm về kĩ thuật
kĩ thuật điện tử
điện tử
- Tóm tắt được vị trí, vai trò và triển
vọng phát triển của kĩ thuật điện tử
trong sản xuất và đời sống.
HỌC KỲ 2
16 Bài 14. Ngành nghề
02
37-38 - Nhận biết được một số ngành nghề
và dịch vụ trong lĩnh
thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện tử
vực kĩ thuật điện tử
- Kể tên và mô tả được một số dịch vụ
phổ biến trong xã hội có ứng dụng kĩ
thuật điện tử.
Chương VI. Linh kiện điện tử (6 tiết)
17 Bài 15. Điện trở, tụ
02
39- 40 - Vẽ được kí hiệu, trình bày được
điện và cuộn cảm
công dụng và thông số kĩ thuật của
linh kiện điện tử: điện trở, tụ điện,
cuộn cảm.
- Nhận biết, đọc số liệu kĩ thuật, lựa
chọn, kiểm tra được linh kiện điện tử:
điện trở, tụ điện, cuộn cảm.
18 Bài 16. Diode,
02
41- 42 - Vẽ được kí hiệu, trình bày được
transistor và mạch
công dụng và thông số kĩ thuật của
tích hợp IC
linh kiện bán dẫn diode, transistor và
IC.
- Nhận biết, đọc số liệu kĩ thuật, lựa
chọn, kiểm tra được linh kiện bán dẫn
diode, transistor và IC.
19 Bài 17. Thực hành:
02
43-44 - Lắp ráp, kiểm tra được một mạch
Mạch phát hiện dòng
điện tử đơn giản dùng các linh kiện
điện xoay chiều
điện tử cơ bản
trong dây dẫn
Chương VII. Điện tử tương tự (9 tiết)
20 Bài 18. Giới thiệu về
02
45-46 - Trình bày được nội dung cơ bản về
11
điện tử tương tự
21
Bài 19. Khuếch đại
thuật toán
03
22
Bài 20. Thực hành:
Mạch khuếch đại đảo
02
23
Ôn tập và kiểm tra
giữa kì 2
02
Chương VIII. Điện tử số (7 tiết)
24 Bài 21. Tín hiệu số
02
và các cổng logic cơ
bản
25 Bài 22. Một số mạch
03
xử lí tín hiệu trong
điện tử số
26 Bài 23. Thực hành:
02
Lắp ráp, kiểm tra
mạch báo cháy sử
dụng các cổng logic
cơ bản
Chương IX. Vi điều khiển (10 tiết)
27 Bài 24. Khái quát về
02
vi điều khiển
tín hiệu, một số mạch xử lí tín hiệu
của điện tử tương tự.
47-49 - Trình bày được kí hiệu, nguyên lí
làm việc và ứng dụng cơ bản của
mạch khuếch đại thuật toán.
50 -51 - Lắp ráp và kiểm tra được một mạch
điện tử ứng dụng khuếch đại thuật
toán.
52-53 - Hệ thống kiến thức, kỹ năng của
chương VI, VII.
- Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập
- Làm bài kiểm tra giữa kì.
54-55
56-58
- Vẽ được kí hiệu, trình bày được
công dụng và nhận biết được một số
cổng logic cơ bản.
- Trình bày được một số mạch xử lí
tín hiệu trong điện tử số.
59-60
- Lắp ráp, kiểm tra được mạch điện tử
số đơn giản dùng các cổng logic cơ
bản.
61-62
- Trình bày được khái niệm, phân loại
và ứng dụng của vi điều khiển.
- Vẽ và giải thích được sơ đồ chức
năng của vi điều khiển.
- Mô tả được cấu trúc, ứng dụng của
một bo mạch lập trình vi điều khiển.
- Mô tả được công cụ lập trình của
một bo mạch lập trình vi điều khiển.
28
Bài 25. Bo mạch lập
trình vi điều khiển
04
63-66
29
Ôn tập, kiểm tra cuối
học kì 2
02
67-68
30
Bài 26. Thực hành:
Thiết kế, lắp ráp,
kiểm tra mạch tự
động điều chỉnh
cường độ sáng của
02
69-70
12
- Hệ thống kiến thức, kỹ năng phần 2
– Kỹ thuật điện tử
- Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập
- Làm bài kiểm tra cuối học kì.
- Thiết kế, lắp ráp, kiểm tra được
mạch điện tử ứng dụng dùng bo mạch
lập trình vi điều khiển.
LED theo môi
trường xung quanh
2. Kiểm tra, đánh giá thường xuyên
MÔN CÔNG NGHỆ 10
Bài kiểm
Thời
Thời điểm
Yêu cầu cần đạt
tra
gian
(2)
(3)
đánh giá
(1)
TX
HỌC KỲ 1
Lần 1
Thực hiện
Theo yêu cầu cần đạt
xuyên suốt
chương trình HKI
HKI
Lần 2
15p
Hết chương I Theo yêu cầu cần đạt
chương I.
Lần 3
Từ bài 8 đến Theo yêu cầu cần đạt
hết bài 12 của chương II.
chương II
HỌC KỲ 2
Lần 1
Thực hiện
Theo yêu cầu cần đạt
xuyên suốt
chương trình HKII
HKII
Lần 2
Hết chương II Theo yêu cầu cần đạt
chương II.
Lần 3
15p
Hết chương
Theo yêu cầu cần đạt
III
chương II, III.
Bài kiểm
tra
đánh giá
TX
Thời
gian
(1)
Lần 3
Lần 1
của
Hỏi - đáp
của
Viết trên
giấy
Viết/sản
phẩm
của
của
Hỏi - đáp
của
Viết/sản
phẩm
Viết trên
giấy
của
MÔN CÔNG NGHỆ 11
Thời điểm
Yêu cầu cần đạt
(2)
(3)
HỌC KỲ 1
Theo yêu cầu cần đạt của
chương trình HKI
Lần 1
Lần 2
Hình thức
(4)
15p
Thực hiện
xuyên suốt
HKI
Hết chương II Theo yêu cầu cần đạt của
chương II.
Hết chương Theo yêu cầu cần đạt của
III
chương III.
Thực hiện
HỌC KỲ 2
Theo yêu cầu cần đạt của
13
Hình thức
(4)
Hỏi - đáp
Viết trên
giấy
Viết trên
giấy/Sản
phẩm
Hỏi - đáp
Lần 2
Lần 3
Bài kiểm
tra
đánh giá
TX
15p
Thời
gian
(1)
chương trình HKII
Hết chương
VII
Theo yêu cầu cần đạt của
chương VI, VII.
Theo yêu cầu cần đạt của
chương VI.
MÔN CÔNG NGHỆ 12
Thời điểm
Yêu cầu cần đạt
(2)
(3)
HỌC KỲ 1
Theo yêu cầu cần đạt của
chương trình HKI
Lần 1
Lần 2
15p
Lần 3
15p
Lần 1
Lần 2
Lần 3
xuyên suốt
HKII
Hết chương
VI
15p
Thực hiện
xuyên suốt
HKI
Hết chương II Theo yêu cầu cần
chương II.
Hết chương Theo yêu cầu cần
III
chương III.
HỌC KỲ 2
Thực hiện
Theo yêu cầu cần
xuyên suốt
chương trình HKII
HKII
Hết chương
Theo yêu cầu cần
VI
chương VI.
Hết chương
VII
đạt của
đạt của
Viết trên
giấy/Sản
phẩm
Viết trên
giấy
Hình thức
(4)
Hỏi - đáp
Viết trên
giấy
Viết trên
giấy.
đạt của
Hỏi - đáp
đạt của
Viết trên
giấy/Sản
phẩm
Viết trên
giấy
Theo yêu cầu cần đạt của
chương VII.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra
đánh giá
Thời
gian
(1)
Giữa học kỳ
45p
Cuối Học kỳ
45p
MÔN CÔNG NGHỆ 10
Thời điểm
Yêu cầu cần đạt
(2)
(3)
HỌC KỲ 1
Tuần 7/8 Hệ thống hóa và vận dụng
được các yêu cầu cần đạt từ
đầu năm học đến trước thời
điểm kiểm tra 1 tuần.
Tuần 16/17 Hệ thống hóa và vận dụng
được các yêu cầu cần đạt từ
14
Hình thức
(4)
Viết trên giấy
Viết trên giấy
Giữa Học kỳ
45p
Cuối Học kỳ
45p
Bài kiểm tra
đánh giá
Thời
gian
(1)
Giữa học kỳ
45p
Cuối Học kỳ
45p
Giữa Học kỳ
45p
Cuối Học kỳ
45p
Bài kiểm tra
đánh giá
Giữa học kỳ
Thời
gian
(1)
45p
đầu năm học đến trước thời
điểm kiểm tra 1 tuần.
HỌC KỲ 2
Tuần 26/27 Hệ thống hóa và vận dụng
được các yêu cầu cần đạt từ
đầu học kỳ 2 đến trước thời
điểm kiểm tra 1 tuần.
Tuần 32/33 Hệ thống hóa và vận dụng
được các yêu cầu cần đạt từ
đầu học kỳ 2 đến trước thời
điểm kiểm tra 1 tuần.
MÔN CÔNG NGHỆ 11
Thời điểm
Yêu cầu cần đạt
(2)
(3)
HỌC KỲ 1
Tuần 7/8 Hệ thống hóa và vận dụng
được các yêu cầu cần đạt từ
đầu năm học đến trước thời
điểm kiểm tra 1 tuần.
Tuần 16/17 Hệ thống hóa và vận dụng
được các yêu cầu cần đạt từ
đầu năm học đến trước thời
điểm kiểm tra 1 tuần.
HỌC KỲ 2
Tuần 26/27 Hệ thống hóa và vận dụng
được các yêu cầu cần đạt từ
đầu học kỳ 2 đến trước thời
điểm kiểm tra 1 tuần.
Tuần 32/33 Hệ thống hóa và vận dụng
được các yêu cầu cần đạt từ
đầu học kỳ 2 đến trước thời
điểm kiểm tra 1 tuần.
MÔN CÔNG NGHỆ 12
Thời điểm
Yêu cầu cần đạt
(2)
(3)
HỌC KỲ 1
Tuần 8/9 Hệ thống hóa và vận dụng
được các yêu cầu cần đạt từ
đầu năm học đến trước thời
điểm kiểm tra 1 tuần.
15
Viết trên giấy
Viết trên giấy
Hình thức
(4)
Viết trên giấy
Viết trên giấy
Viết trên giấy
Viết trên giấy
Hình thức
(4)
Viết trên giấy
Cuối Học kỳ
45p
Giữa Họ
 





