THÔNG BÁO CỦA NHÀ TRƯỜNG

Lịch nghỉ Tết Nguyên đán năm 2026 của học sinh Đồng Nai kéo dài 11 ngày, bắt đầu nghỉ từ ngày 11/02/2026 (nhằm ngày 24 tháng Chạp năm Ất Tỵ) đến hết ngày 22/2/2026 (nhằm ngày mùng 7 tháng Giêng năm Bính Ngọ)

TÀI NGUYÊN ĐIỆN TỬ CỦA TỔ

VÍDEO HOẠT ĐỘNG NGOẠI KHOÁ - STEM

Giáo án PowerPoint môn Vật Lý

LIÊN KẾT TRANG SÁCH ĐIỆN TỬ SGK, SGV

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    THÔNG BÁO TỔ CM

    1. LỊCH DẠY THAY TUẦN 19 2. LỊCH SHCM THÁNG 01/2025

    Ảnh ngẫu nhiên

    May_DH.swf HINH_ANH_DAT_MAN_CAY_TRONG.flv Fc.png 2.jpg 2.jpg 3.jpg

    VIDEO THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM

    Giáo án PowerPoint môn Công Nghệ

    VIDEO HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN

    VIDEO BÀI GIẢNG MINH HOẠ VẬT LÝ

    💕💕 MỪNG ĐẤT NƯỚC BƯỚC VÀO KỶ NGUYÊN MỚI - KỶ NGUYÊN VƯƠN MÌNH, MỪNG ĐẢNG QUANG VINH, MỪNG XUÂN BÍNH NGỌ NĂM 2026💕💕

    Chuyển động của điện tích trong từ trường

    KHCM_CONGNGHE

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Bảo Lộc (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:39' 27-10-2025
    Dung lượng: 228.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT TAM HIỆP
    TỔ CM: VL - CN - GDTC - GDQPAN

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    Số: 02/KH-TCM

    Tam Hiệp, ngày 29 tháng 8 năm 2025

    KẾ HOẠCH
    Dạy học môn Công nghệ , khối lớp: THPT, năm học 2025 - 2026
    (Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18/12/2020 của Bộ GDĐT)
    I. Đặc điểm tình hình
    1. Số lớp, số học sinh chọn môn Công nghệ CN
    - Tổng số lớp: 7 (khối 10: 2 lớp; khối 11: 2 lớp; khối 12: 3 lớp)
    - Số học sinh:
    + Công nghệ 10: 84 (10C1, 10C2)
    + Công nghệ 11: 93 (11C1, 11C2)
    + Công nghệ 12: 134 (12B1, 12B2, 12B3)
    2. Tình hình đội ngũ
    - Số giáo viên: 01
    - Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 01; Trên đại học:
    - Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 01; Khá: 0 Đạt: 0 Chưa đạt: 0
    3. Thiết bị dạy học (các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt
    động giáo dục)
    STT Thiết bị dạy học
    Số lượng
    Các bài thí nghiệm/thực hành
    Ghi chú
    1
    Bộ vật liệu cơ khí
    3
    Thực hành, vận dụng kiến thức vào Dùng cho
    thực tiễn.
    lớp 10,
    11, 12
    (Chưa
    trang bị)
    2
    Bộ dụng cụ cơ khí
    4
    Thực hành, vận dụng kiến thức vào Dùng cho
    thực tiễn.
    lớp 10,
    11, 12
    (Chưa
    trang bị)
    3
    Bộ thiết bị cơ khí
    1
    Thực hành, vận dụng kiến thức vào Dùng cho
    cỡ nhỏ
    các vấn đề trong thực tiễn
    lớp 10,
    11, 12
    (Chưa
    trang bị)
    4
    Bộ vật liệu điện
    4
    Thực hành, vận dụng kiến thức vào Dùng cho
    thực tiễn.
    lớp 10,
    11, 12
    (Chưa
    Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo
    dục phổ thông.
    1

    1

    5

    Bộ dụng cụ điện

    4

    Thực hành, vận dụng kiến thức vào
    thực tiễn.

    6

    Dụng cụ đo các đại
    lượng không điện.

    2

    Thực hành, vận dụng kiến thức vào
    thực tiễn.

    7

    Bộ công cụ phát
    triển ứng dụng dựa
    trên vi điều khiển.

    4

    Thực hành, vận dụng kiến thức vào
    thực tiễn.

    8

    Máy tính (để bàn
    hoặc xách tay)

    1

    Thiết kế, mô phỏng hệ thống cơ
    khí, mạch điện, in 3D

    9

    Biến áp nguồn

    4

    Sử dụng trong các bài thực hành,
    thí nghiệm

    10

    Găng tay bảo hộ
    lao động

    150 Cái

    Sử dụng khi thực hành

    11

    Kính bảo hộ

    150 Cái

    Sử dụng khi thực hành

    12

    Tranh hình chiếu
    phối cảnh

    1

    Minh họa, khám phá

    13

    Tranh bản vẽ chi
    tiết

    1

    Minh họa, khám phá, thực hành

    2

    trang bị)
    Dùng cho
    lớp 10,
    11, 12
    (Chưa
    trang bị)
    Dùng cho
    lớp 10,
    11, 12
    (Chưa
    trang bị)
    Dùng cho
    lớp 10,
    11, 12
    (Chưa
    trang bị)
    Dùng cho
    lớp 10,
    11, 12
    (Chưa
    trang bị)
    Dùng cho
    lớp 10,
    11, 12
    (Chưa
    trang bị)
    Dùng cho
    lớp 10,
    11, 12
    (Chưa
    trang bị)
    Dùng cho
    lớp 10,
    11, 12
    (Chưa
    trang bị)
    Dùng cho
    lớp 10
    (Chưa
    trang bị)
    Dùng cho
    lớp 10
    (Chưa

    14

    Tranh bản vẽ lắp

    1

    Minh họa, khám phá, thực hành

    15

    Tranh bản vẽ xây
    dựng

    1

    Minh họa, khám phá, thực hành

    16

    Bộ dụng cụ vẽ kĩ
    thuật

    1

    Vẽ hình trên bảng.

    17

    Phần mềm vẽ kỹ
    thuật cơ bản

    1

    Thực hành, thiết kế vẽ kỹ thuật

    18

    Video về các
    phương pháp gia
    công cơ khí

    1

    Giới thiệu, tìm hiểu, khám phá

    19

    Một số loại vật liệu
    được sử dụng để
    lọc nước và một số
    thiết bị đo các
    thành phần trong
    nước

    6

    Thực hành

    trang bị)
    Dùng cho
    lớp 10
    (Chưa
    trang bị)
    Dùng cho
    lớp 10
    (Chưa
    trang bị)
    Dùng cho
    lớp 10
    (Chưa
    trang bị)
    Dùng cho
    lớp 10
    (Chưa
    trang bị)
    Dùng cho
    lớp 10
    (Chưa
    trang bị)
    Dùng cho
    lớp 10
    (Chưa
    trang bị)

    4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (các phòng
    thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy
    học môn học/hoạt động giáo dục):
    STT
    Tên phòng
    Số lượng Phạm vi và nội dung sử dụng
    Ghi chú
    1
    Phòng thực hành
    1
    Sử dụng cho nhóm bộ môn Vật
    lý, Hóa học, Công nghệ, Sinh
    học
    Sử dụng dạy học và thực hành
    thí nghiệm, trải nghiệm trong
    môn học.
    2
    Phòng chức năng
    4
    Sử dụng dạy học, hội giảng, báo Có tivi, máy
    cáo chuyên đề
    tính kết nối
    internet, bảng
    tương tác,….

    3

    II. Kế hoạch dạy học2
    1. Phân phối chương trình

    MÔN: CÔNG NGHỆ 10
    Học kỳ 1: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết
    Học kỳ 2: 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết
    Bài học
    Số tiết
    Tiết
    Yêu cầu cần đạt
    STT
    (1)
    (2)
    CT
    (3)
    HỌC KỲ 1
    Chương I. Đại cương về công nghệ (20 tiết)
    1
    Bài 1. Công nghệ và
    02
    1-2
    - Nêu được các khái niệm khoa học,
    đời sống
    kĩ thuật, công nghệ và mối liên hệ
    giữa chúng.
    - Mô tả được mối quan hệ giữa công
    nghệ với tự nhiên, con người và xã
    hội.
    2
    Bài 2. Hệ thống kĩ
    02
    3-4
    - Trình bày được khái niệm, cấu trúc
    thuật
    của hệ thống kĩ thuật.
    3
    Bài 3. Công nghệ
    04
    5-8
    - Kể tên được một số công nghệ phổ
    phổ biến
    biến.
    - Tóm tắt được nội dung cơ bản của
    một số công nghệ phổ biến.
    4
    Bài 4. Một số công
    04
    9-12 - Trình bày được bản chất của công
    nghệ mới
    nghệ mới.
    - Phát biểu được hướng ứng dụng của
    một số công nghệ mới.
    5
    Bài 5. Đánh giá công
    02
    13-14 - Giải thích được các tiêu chí cơ bản
    nghệ
    trong đánh giá công nghệ.
    - Đánh giá được một số sản phẩm
    công nghệ phổ biến.
    6
    Ôn tập và kiểm tra
    02
    15-16 - Hệ thống kiến thức, kỹ năng của
    giữa kì 1
    chương 1
    - Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập
    - Làm bài kiểm tra giữa kì.
    7
    Bài 6. Cách mạng
    02
    17-18 - Tóm tắt được nội dung cơ bản, vai
    công nghiệp
    trò, đặc điểm của các cuộc cách mạng
    công nghiệp.
    8
    Bài 7. Ngành nghề kĩ
    02
    19-20 - Trình bày được yêu cầu và triển
    thuật, công nghệ
    vọng, những thông tin chính về thị
    trường lao động của một số ngành
    nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công
    nghệ; đánh giá được sự phù hợp của
    bản thân đối với những ngành nghề

    2

    Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn
    4

    Chương II. Vẽ kĩ thuật (31 tiết)
    9
    Bài 8. Bản vẽ kĩ
    02
    thuật và tiêu chuẩn
    trình bày bản vẽ kĩ
    thuật
    10 Bài 9. Hình chiếu
    04
    vuông góc
    11 Bài 10. Hình cắt và
    02
    mặt cắt
    12 Bài 11. Hình chiếu
    04
    trục đo
    13 Ôn tập và kiểm tra
    02
    cuối kì 1

    đó.
    21-22

    - Trình bày được khái niệm, vai trò
    của bản vẽ kĩ thuật,
    - Mô tả được các tiêu chuẩn trình bày
    bản vẽ kĩ thuật.
    23-26 - Vẽ được hình chiếu vuông góc của
    các vật thể đơn giản.
    27-28 - Vẽ được hình cắt, mặt cắt của các
    vật thể.
    29-32 - Vẽ được hình chiếu trục đo của các
    vật thể đơn giản.
    33-34 - Hệ thống lại kiến thức đã học trong
    học kì 1
    - Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập.
    - Làm bài kiểm tra cuối kì.
    14 Bài 12. Hình chiếu
    02
    35-36 - Vẽ được hình chiếu phối cảnh của
    phối cảnh
    vật thể đơn giản.
    HỌC KỲ 2
    15 Bài 13. Biểu diễn
    02
    37-38 - Vẽ được hình biểu diễn quy ước ren
    quy ước ren
    của vật thể đơn giản
    16 Bài 14. Bản vẽ cơ
    03
    39-41 - Lập và đọc được bản vẽ chi tiết đơn
    khí
    giản.
    - Đọc được bản vẽ lắp của vật thể đơn
    giản.
    17 Bài 15. Bản vẽ xây
    03
    42-44 - Lập và đọc được bản vẽ xây dựng
    dựng
    đơn giản.
    18 Bài 16. Vẽ kĩ thuật
    04
    45-48 - Vẽ được một số hình biểu diễn của
    với sự trợ giúp của
    vật thể đơn giản với sự hỗ trợ của máy
    máy tính
    tính
    19 Ôn tập chương 2
    02
    49-50 - Hệ thống hóa kiến thức, kỹ năng
    chương 2
    - Vận dụng để trả lời các câu hỏi và
    làm bài tập chương 2
    20 Kiểm tra giữa kì 2
    01
    51
    - Vận dụng kiến thức, kỹ năng về vẽ
    kỹ thuật ứng dụng trong chương 2 để
    làm bài kiểm tra giữa kì 2.
    Chương III. Thiết kế kĩ thuật (19 tiết)
    21 Bài 17. Khái quát về
    02
    52-53 - Trình bày được vai trò, ý nghĩa của
    thiết kế kĩ thuật
    hoạt động thiết kế kĩ thuật.
    - Mô tả được đặc điểm, tính chất của
    một số nghề nghiệp liên quan đến
    thiết kế
    5

    22

    Bài 18. Quy trình
    thiết kế kĩ thuật
    Bài 19. Những yếu tố
    ảnh hưởng đến thiết
    kế kĩ thuật
    Bài 20. Nguyên tắc
    thiết kế kĩ thuật
    Bài 21. Phương
    pháp, phương tiện hỗ
    trợ thiết kế kĩ thuật

    03

    54-56

    02

    57-58

    02

    59-60

    04

    61-64

    26

    Ôn tập và kiểm tra
    cuối kì 2

    02

    65-66

    27

    Bài 22. Dự án: Thiết
    kế sản phẩm đơn
    giản

    04

    67-70

    23

    24
    25

    STT

    Bài học
    (1)

    - Giải thích được quy trình thiết kế kĩ
    thuật.
    - Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng
    trong quá trình thiết kế kĩ thuật.
    - Nêu được các nguyên tắc thiết kế kĩ
    thuật.
    - Trình bày được các phương pháp
    thực hiện, phương tiện hỗ trợ trong
    từng bước của quá trình thiết kế kĩ
    thuật.
    - Hệ thống hóa kiến thức, kỹ năng học
    kì 2
    - Vận dụng để trả lời các câu hỏi, làm
    bài tập và làm bài kiểm tra các nội
    dung trong học kì 2.
    - Vận dụng được kiến thức về thiết kế
    kĩ thuật để thiết kế được một sản
    phẩm đơn giản.

    MÔN: CÔNG NGHỆ 11
    Học kỳ 1: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết
    Học kỳ 2: 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết
    Số tiết
    Tiết
    Yêu cầu cần đạt
    (2)
    CT
    (3)
    HỌC KỲ 1

    Phần một – Cơ khí chế tạo
    Chương I. Giới thiệu chung về cơ khí chế tạo (4 tiết)
    1
    Bài 1. Khái quát về
    02
    1 - 2 - Trình bày được khái niệm, vai trò
    cơ khí chế tạo
    của cơ khí chế tạo.
    - Nêu được những đặc điểm của cơ
    khí chế tạo.
    - Mô tả được các bước cơ bản trong
    quy trình chế tạo cơ khí.
    2
    Bài 2. Ngành nghề
    02
    3 - 4 - Nhận biết được một số ngành nghề
    trong lĩnh vực cơ khí
    phổ biến thuộc lĩnh vực cơ khí chế
    chế tạo
    tạo.
    Chương II. Vật liệu cơ khí (12 tiết)
    3
    Bài 3. Tổng quan về
    01
    5
    - Trình bày được khái niệm cơ bản và
    vật liệu cơ khí
    phân loại các vật liệu cơ khí.
    4
    Bài 4: Vật liệu kim
    03
    6 - 8 - Mô tả được tính chất cơ bản, công
    loại và hợp kim
    dụng của vật liệu kim loại và hợp kim.
    - Nhận biết được tính chất cơ bản của
    6

    một số vật liệu kim loại phổ biến bằng
    phương pháp đơn giản.
    5
    Bài 5. Vật liệu phi
    03
    9 - 11 - Mô tả được tính chất, công dụng của
    kim loại
    vật liệu phi kim loại.
    - Nhận biết được tính chất cơ bản của
    một số vật liệu phi kim loại phổ biến
    bằng phương pháp đơn giản.
    6
    Bài 6. Vật liệu mới
    03
    12 -14 - Mô tả được tính chất, công dụng của
    một số vật liệu mới.
    7
    Ôn tập và kiểm tra
    02
    15-16 - Hệ thống kiến thức, kỹ năng của
    giữa kì 1
    chương I, II.
    - Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập
    - Làm bài kiểm tra giữa kì.
    Chương III. Các phương pháp gia công cơ khí (9 tiết)
    8
    Bài 7. Khái quát về
    02
    17 -18 - Trình bày được khái niệm, phân loại
    gia công cơ khí
    phương pháp gia công cơ khí.
    9
    Bài 8. Một số
    02
    19- 20 - Tóm tắt được nội dung cơ bản của
    phương pháp gia
    một số phương pháp gia công cơ khí.
    công cơ khí
    10 Bài 9. Quy trình
    02
    21- 22 - Lập được quy trình công nghệ gia
    công nghệ gia công
    công một số chi tiết đơn giản.
    chi tiết
    11 Bài 10. Dự án: Chế
    03
    23-25 - Gia công được một chi tiết cơ khí
    tạo sản phẩm bằng
    đơn giản sử dụng phương pháp gia
    phương pháp gia
    công cắt gọt.
    công cắt gọt
    Chương IV. Sản xuất cơ khí (11 tiết)
    12 Bài 11. Quá trình sản
    02
    26-27 - Phân tích được các bước của quá
    xuất cơ khí
    trình sản xuất cơ khí.
    13 Bài 12. Dây chuyền
    02
    28- 29 - Mô tả được dây chuyền sản xuất tự
    sản xuất tự động với
    động hóa có sử dụng robot công
    sự tham gia của
    nghiệp.
    robot
    14 Bài 13. Tự động hóa
    02
    30-31 - Nhận biết được tác động của cách
    quá trình sản xuất
    mạng công nghiệp 4.0 trong tự động
    dưới sự tác động của
    hóa quá trình sản xuất.
    cách mạng công
    nghiệp lần thứ 4
    15 Ôn tập và kiểm tra
    02
    32-33 - Hệ thống hóa kiến thức, kỹ năng học
    cuối kì 1
    kì 1
    - Vận dụng để trả lời các câu hỏi, làm
    bài tập và làm bài kiểm tra các nội
    dung trong học kì 1.
    7

    16

    Bài 14. An toàn lao
    động và bảo vệ môi
    trường trong sản xuất
    cơ khí

    03

    34-36

    - Nhận thức được tầm quan trọng của
    an toàn lao động và bảo vệ môi trường
    trong sản xuất cơ khí.

    HỌC KỲ 2

    PHẦN HAI. CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
    Chương V. Giới thiệu chung về cơ khí động lực (4 tiết)
    17 Bài 15. Khái quát về
    02
    37- 38 - Trình bày được cấu tạo, vai trò của
    cơ khí động lực
    từng bộ phận trong hệ thống cơ khí
    động lực.
    - Kể tên được một số máy móc
    thường gặp thuộc lĩnh vực cơ khí
    động lực.
    18 Bài 16. Ngành nghề
    02
    39- 40 - Nhận biết được một số ngành nghề
    trong lĩnh vực cơ khí
    phổ biến liên quan đến cơ khí động
    động lực
    lực.
    Chương VI. Động cơ đốt trong (17 tiết)
    19 Bài 17. Đại cương về
    02
    41- 42 - Trình bày được khái niệm, phân loại
    động cơ đốt trong
    động cơ đốt trong.
    20 Bài 18. Nguyên lí
    04
    43-46 - Giải thích được nguyên lý làm việc
    làm việc của động cơ
    của động cơ đốt trong.
    đốt trong
    - Giải thích được ý nghĩa các thông số
    kĩ thuật cơ bản của động cơ đốt trong.
    21 Bài 19. Các cơ cấu
    03
    47-49 - Mô tả được cấu tạo và nguyên lý
    trong động cơ đốt
    làm việc của các cơ cấu trong động cơ
    trong
    đốt trong.
    22 Ôn tập và kiểm tra
    02
    50 -51 - Hệ thống kiến thức, kỹ năng của
    giữa kì 2
    chương V, VI.
    - Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập
    - Làm bài kiểm tra giữa kì.
    23 Bài 20: Các hệ thống
    06
    52-57 - Mô tả được cấu tạo và giải thích
    trong động cơ đốt
    được nguyên lý làm việc của các hệ
    trong
    thống động cơ đốt trong.
    Chương VII. Ô tô (13 tiết)
    24 Bài 21. Khái quát
    02
    58-59 - Trình bày được vai trò của ô tô trong
    chung về ô tô
    đời sống và sản xuất.
    - Mô tả được cấu tạo chung của ô tô.
    25 Bài 22. Hệ thống
    03
    60-62 - Trình bày được cấu tạo và hoạt động
    truyền lực
    của các bộ phận chính của hệ thống
    truyền lực.
    - Nhận biết được ý nghĩa của việc sử
    dụng đúng cách và bảo dưỡng định kì
    hệ thống truyền lực.
    8

    26

    Bài 23. Bánh xe và
    hệ thống treo

    02

    63-64

    27

    Ôn tập và kiểm tra
    cuối kì 2

    02

    65-66

    28

    Bài 24. Hệ thống lái

    02

    67-68

    29

    Bài 25. Hệ thống
    phanh và an toàn khi
    tham gia giao thông

    02

    69-70

    - Trình bày được cấu tạo và nguyên lý
    làm việc của bánh xe và hệ thống treo.
    - Nhận biết được một số nội dung cơ
    bản về sử dụng và bảo dưỡng bánh xe
    và hệ thống treo.
    - Hệ thống lại kiến thức đã học trong
    học kì 2
    - Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập.
    - Làm bài kiểm tra cuối kì.
    - Trình bày được cấu tạo, nguyên lí
    hoạt động của hệ thống lái.
    - Nhận biết được nội dung cơ bản về
    sử dụng và bảo dưỡng hệ thống lái.
    - Trình bày được cấu tạo, nguyên lí
    hoạt động của hệ thống phanh thường
    gặp.
    - Nhận biết được một số nội dung cơ
    bản về sử dụng, bảo dưỡng hệ thống
    phanh.
    - Nhận biết được một số nội dung cơ
    bản về sử dụng ô tô an toàn.

    MÔN: CÔNG NGHỆ 12
    Học kỳ 1: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết
    Học kỳ 2: 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết
    Bài học
    Số tiết
    Tiết
    Yêu cầu cần đạt
    STT
    (1)
    (2)
    CT
    (3)
    HỌC KỲ 1
    Phần một – Công nghệ điện
    Chương I. Giới thiệu chung về kĩ thuật điện (4 tiết)
    1
    Bài 1. Giới thiệu
    02
    1 - 2 - Trình bày được khái niệm kĩ thuật
    tổng quan về kĩ thuật
    điện
    điện
    - Tóm tắt được vị trí, vai trò và triển
    vọng phát triển của kĩ thuật điện trong
    sản xuất và đời sống
    2
    Bài 2. Ngành nghề
    02
    3 - 4 - Nhận biết được một số ngành nghề
    trong lĩnh vực kĩ
    thuộc lĩnh vực kỹ thuật điện
    thuật điện
    Chương II. Hệ thống điện quốc gia (14 tiết)
    3
    Bài 3. Mạch điện
    03
    5-7
    - Trình bày được khái niệm và nguyên
    xoay chiều ba pha
    lí tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha
    - Mô tả được cách nối nguồn, tải 3
    pha
    9

    - Xác định được các thông số hiệu
    dụng của mạch 3 pha đối xứng
    4
    Bài 4. Hệ thống điện
    02
    8 - 9 - Vẽ và mô tả được cấu trúc chung và
    quốc gia
    vai trò của từng thành phần trong hệ
    thống điện quốc gia
    5
    Bài 5. Sản xuất điện
    03
    10 -12 - Trình bày được nội dung cơ bản một
    năng
    số phương pháp sản xuất điện năng
    chủ yếu (thuỷ điện, nhiệt điện, điện
    hạt nhân, điện gió, điện mặt trời).
    - Trình bày được ưu điểm và hạn chế
    của mỗi phương pháp sản xuất điện
    năng.
    6
    Bài 6. Mạng điện sản
    02
    13 -14 - Mô tả được cấu trúc chung, các thiết
    xuất quy mô nhỏ
    bị và vai trò của chúng trong mạng
    điện sản xuất quy mô nhỏ.
    7
    Bài 7. Mạng điện hạ
    02
    15-16 - Vẽ và trình bày được sơ đồ, các
    áp dùng trong sinh
    thông số kĩ thuật của mạng điện hạ áp
    hoạt
    dùng trong sinh hoạt
    8
    Ôn tập và kiểm tra
    02
    17 -18 - Hệ thống kiến thức, kỹ năng của
    giữa kì 1
    chương 1, chương 2
    - Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập
    - Làm bài kiểm tra giữa kì.
    Chương III. Hệ thống điện trong gia đình (10 tiết)
    9
    Bài 8. Hệ thống điện
    03
    19- 21 - Vẽ và mô tả được cấu trúc chung
    trong gia đình
    của hệ thống điện trong gia đình.
    - Vẽ được sơ đồ nguyên lí và sơ đồ
    lắp đặt của hệ thống điện trong gia
    đình.
    10 Bài 9. Thiết bị điện
    03
    22- 24 - Trình bày được chức năng và thông
    trong hệ thống điện
    số kĩ thuật của một số thiết bị điện
    gia đình
    phổ biến sử dụng trong hệ thống điện
    trong gia đình.
    - Xác định thông số kĩ thuật cho thiết
    bị đóng cắt, bảo vệ, truyền dẫn điện
    trong hệ thống điện.
    11 Bài 10. Thiết kế và
    04
    25-28 - Thiết kế và lắp đặt được một mạch
    lắp đặt mạch điện
    điện điều khiển đơn giản trong gia
    điều khiển trong gia
    đình.
    đình
    Chương IV. An toàn và tiết kiệm điện năng (6 tiết)
    12 Bài 11. An toàn điện
    02
    29-30 - Trình bày được khái niệm, biện pháp
    và thực hiện được một số biện pháp
    an toàn điện.
    10

    13

    Bài 12. Tiết kiệm
    điện năng

    02

    14

    Ôn tập và kiểm tra
    cuối kì 1

    02

    31- 32 - Trình bày được khái niệm, biện pháp
    và thực hiện được một số biện pháp
    tiết kiệm điện năng.
    33-34 - Hệ thống hóa kiến thức, kỹ năng học
    kì 1
    - Vận dụng để trả lời các câu hỏi, làm
    bài tập.
    - Làm bài kiểm tra các nội dung trong
    học kì 1.

    Phần hai – Công nghệ điện tử
    Chương V. Giới thiệu chung về kĩ thuật điện tử (4 tiết)
    15 Bài 13. Khái quát về
    02
    35-36 - Trình bày được khái niệm về kĩ thuật
    kĩ thuật điện tử
    điện tử
    - Tóm tắt được vị trí, vai trò và triển
    vọng phát triển của kĩ thuật điện tử
    trong sản xuất và đời sống.
    HỌC KỲ 2
    16 Bài 14. Ngành nghề
    02
    37-38 - Nhận biết được một số ngành nghề
    và dịch vụ trong lĩnh
    thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện tử
    vực kĩ thuật điện tử
    - Kể tên và mô tả được một số dịch vụ
    phổ biến trong xã hội có ứng dụng kĩ
    thuật điện tử.
    Chương VI. Linh kiện điện tử (6 tiết)
    17 Bài 15. Điện trở, tụ
    02
    39- 40 - Vẽ được kí hiệu, trình bày được
    điện và cuộn cảm
    công dụng và thông số kĩ thuật của
    linh kiện điện tử: điện trở, tụ điện,
    cuộn cảm.
    - Nhận biết, đọc số liệu kĩ thuật, lựa
    chọn, kiểm tra được linh kiện điện tử:
    điện trở, tụ điện, cuộn cảm.
    18 Bài 16. Diode,
    02
    41- 42 - Vẽ được kí hiệu, trình bày được
    transistor và mạch
    công dụng và thông số kĩ thuật của
    tích hợp IC
    linh kiện bán dẫn diode, transistor và
    IC.
    - Nhận biết, đọc số liệu kĩ thuật, lựa
    chọn, kiểm tra được linh kiện bán dẫn
    diode, transistor và IC.
    19 Bài 17. Thực hành:
    02
    43-44 - Lắp ráp, kiểm tra được một mạch
    Mạch phát hiện dòng
    điện tử đơn giản dùng các linh kiện
    điện xoay chiều
    điện tử cơ bản
    trong dây dẫn
    Chương VII. Điện tử tương tự (9 tiết)
    20 Bài 18. Giới thiệu về
    02
    45-46 - Trình bày được nội dung cơ bản về
    11

    điện tử tương tự
    21

    Bài 19. Khuếch đại
    thuật toán

    03

    22

    Bài 20. Thực hành:
    Mạch khuếch đại đảo

    02

    23

    Ôn tập và kiểm tra
    giữa kì 2

    02

    Chương VIII. Điện tử số (7 tiết)
    24 Bài 21. Tín hiệu số
    02
    và các cổng logic cơ
    bản
    25 Bài 22. Một số mạch
    03
    xử lí tín hiệu trong
    điện tử số
    26 Bài 23. Thực hành:
    02
    Lắp ráp, kiểm tra
    mạch báo cháy sử
    dụng các cổng logic
    cơ bản
    Chương IX. Vi điều khiển (10 tiết)
    27 Bài 24. Khái quát về
    02
    vi điều khiển

    tín hiệu, một số mạch xử lí tín hiệu
    của điện tử tương tự.
    47-49 - Trình bày được kí hiệu, nguyên lí
    làm việc và ứng dụng cơ bản của
    mạch khuếch đại thuật toán.
    50 -51 - Lắp ráp và kiểm tra được một mạch
    điện tử ứng dụng khuếch đại thuật
    toán.
    52-53 - Hệ thống kiến thức, kỹ năng của
    chương VI, VII.
    - Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập
    - Làm bài kiểm tra giữa kì.
    54-55

    56-58

    - Vẽ được kí hiệu, trình bày được
    công dụng và nhận biết được một số
    cổng logic cơ bản.
    - Trình bày được một số mạch xử lí
    tín hiệu trong điện tử số.

    59-60

    - Lắp ráp, kiểm tra được mạch điện tử
    số đơn giản dùng các cổng logic cơ
    bản.

    61-62

    - Trình bày được khái niệm, phân loại
    và ứng dụng của vi điều khiển.
    - Vẽ và giải thích được sơ đồ chức
    năng của vi điều khiển.
    - Mô tả được cấu trúc, ứng dụng của
    một bo mạch lập trình vi điều khiển.
    - Mô tả được công cụ lập trình của
    một bo mạch lập trình vi điều khiển.

    28

    Bài 25. Bo mạch lập
    trình vi điều khiển

    04

    63-66

    29

    Ôn tập, kiểm tra cuối
    học kì 2

    02

    67-68

    30

    Bài 26. Thực hành:
    Thiết kế, lắp ráp,
    kiểm tra mạch tự
    động điều chỉnh
    cường độ sáng của

    02

    69-70

    12

    - Hệ thống kiến thức, kỹ năng phần 2
    – Kỹ thuật điện tử
    - Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập
    - Làm bài kiểm tra cuối học kì.
    - Thiết kế, lắp ráp, kiểm tra được
    mạch điện tử ứng dụng dùng bo mạch
    lập trình vi điều khiển.

    LED theo môi
    trường xung quanh
    2. Kiểm tra, đánh giá thường xuyên
    MÔN CÔNG NGHỆ 10
    Bài kiểm
    Thời
    Thời điểm
    Yêu cầu cần đạt
    tra
    gian
    (2)
    (3)
    đánh giá
    (1)
    TX
    HỌC KỲ 1
    Lần 1
    Thực hiện
    Theo yêu cầu cần đạt
    xuyên suốt
    chương trình HKI
    HKI
    Lần 2
    15p
    Hết chương I Theo yêu cầu cần đạt
    chương I.
    Lần 3
    Từ bài 8 đến Theo yêu cầu cần đạt
    hết bài 12 của chương II.
    chương II
    HỌC KỲ 2
    Lần 1
    Thực hiện
    Theo yêu cầu cần đạt
    xuyên suốt
    chương trình HKII
    HKII
    Lần 2
    Hết chương II Theo yêu cầu cần đạt
    chương II.
    Lần 3
    15p
    Hết chương
    Theo yêu cầu cần đạt
    III
    chương II, III.

    Bài kiểm
    tra
    đánh giá
    TX

    Thời
    gian
    (1)

    Lần 3

    Lần 1

    của

    Hỏi - đáp

    của

    Viết trên
    giấy
    Viết/sản
    phẩm

    của

    của

    Hỏi - đáp

    của

    Viết/sản
    phẩm
    Viết trên
    giấy

    của

    MÔN CÔNG NGHỆ 11
    Thời điểm
    Yêu cầu cần đạt
    (2)
    (3)
    HỌC KỲ 1
    Theo yêu cầu cần đạt của
    chương trình HKI

    Lần 1

    Lần 2

    Hình thức
    (4)

    15p

    Thực hiện
    xuyên suốt
    HKI
    Hết chương II Theo yêu cầu cần đạt của
    chương II.
    Hết chương Theo yêu cầu cần đạt của
    III
    chương III.

    Thực hiện

    HỌC KỲ 2
    Theo yêu cầu cần đạt của
    13

    Hình thức
    (4)

    Hỏi - đáp

    Viết trên
    giấy
    Viết trên
    giấy/Sản
    phẩm
    Hỏi - đáp

    Lần 2

    Lần 3

    Bài kiểm
    tra
    đánh giá
    TX

    15p

    Thời
    gian
    (1)

    chương trình HKII

    Hết chương
    VII

    Theo yêu cầu cần đạt của
    chương VI, VII.

    Theo yêu cầu cần đạt của
    chương VI.

    MÔN CÔNG NGHỆ 12
    Thời điểm
    Yêu cầu cần đạt
    (2)
    (3)
    HỌC KỲ 1
    Theo yêu cầu cần đạt của
    chương trình HKI

    Lần 1

    Lần 2

    15p

    Lần 3

    15p

    Lần 1

    Lần 2

    Lần 3

    xuyên suốt
    HKII
    Hết chương
    VI

    15p

    Thực hiện
    xuyên suốt
    HKI
    Hết chương II Theo yêu cầu cần
    chương II.
    Hết chương Theo yêu cầu cần
    III
    chương III.
    HỌC KỲ 2
    Thực hiện
    Theo yêu cầu cần
    xuyên suốt
    chương trình HKII
    HKII
    Hết chương
    Theo yêu cầu cần
    VI
    chương VI.
    Hết chương
    VII

    đạt của
    đạt của

    Viết trên
    giấy/Sản
    phẩm
    Viết trên
    giấy

    Hình thức
    (4)

    Hỏi - đáp

    Viết trên
    giấy
    Viết trên
    giấy.

    đạt của

    Hỏi - đáp

    đạt của

    Viết trên
    giấy/Sản
    phẩm
    Viết trên
    giấy

    Theo yêu cầu cần đạt của
    chương VII.

    3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
    Bài kiểm tra
    đánh giá

    Thời
    gian
    (1)

    Giữa học kỳ

    45p

    Cuối Học kỳ

    45p

    MÔN CÔNG NGHỆ 10
    Thời điểm
    Yêu cầu cần đạt
    (2)
    (3)

    HỌC KỲ 1
    Tuần 7/8 Hệ thống hóa và vận dụng
    được các yêu cầu cần đạt từ
    đầu năm học đến trước thời
    điểm kiểm tra 1 tuần.
    Tuần 16/17 Hệ thống hóa và vận dụng
    được các yêu cầu cần đạt từ
    14

    Hình thức
    (4)

    Viết trên giấy

    Viết trên giấy

    Giữa Học kỳ

    45p

    Cuối Học kỳ

    45p

    Bài kiểm tra
    đánh giá

    Thời
    gian
    (1)

    Giữa học kỳ

    45p

    Cuối Học kỳ

    45p

    Giữa Học kỳ

    45p

    Cuối Học kỳ

    45p

    Bài kiểm tra
    đánh giá

    Giữa học kỳ

    Thời
    gian
    (1)
    45p

    đầu năm học đến trước thời
    điểm kiểm tra 1 tuần.
    HỌC KỲ 2
    Tuần 26/27 Hệ thống hóa và vận dụng
    được các yêu cầu cần đạt từ
    đầu học kỳ 2 đến trước thời
    điểm kiểm tra 1 tuần.
    Tuần 32/33 Hệ thống hóa và vận dụng
    được các yêu cầu cần đạt từ
    đầu học kỳ 2 đến trước thời
    điểm kiểm tra 1 tuần.
    MÔN CÔNG NGHỆ 11
    Thời điểm
    Yêu cầu cần đạt
    (2)
    (3)
    HỌC KỲ 1
    Tuần 7/8 Hệ thống hóa và vận dụng
    được các yêu cầu cần đạt từ
    đầu năm học đến trước thời
    điểm kiểm tra 1 tuần.
    Tuần 16/17 Hệ thống hóa và vận dụng
    được các yêu cầu cần đạt từ
    đầu năm học đến trước thời
    điểm kiểm tra 1 tuần.
    HỌC KỲ 2
    Tuần 26/27 Hệ thống hóa và vận dụng
    được các yêu cầu cần đạt từ
    đầu học kỳ 2 đến trước thời
    điểm kiểm tra 1 tuần.
    Tuần 32/33 Hệ thống hóa và vận dụng
    được các yêu cầu cần đạt từ
    đầu học kỳ 2 đến trước thời
    điểm kiểm tra 1 tuần.
    MÔN CÔNG NGHỆ 12
    Thời điểm
    Yêu cầu cần đạt
    (2)
    (3)
    HỌC KỲ 1
    Tuần 8/9 Hệ thống hóa và vận dụng
    được các yêu cầu cần đạt từ
    đầu năm học đến trước thời
    điểm kiểm tra 1 tuần.
    15

    Viết trên giấy

    Viết trên giấy

    Hình thức
    (4)

    Viết trên giấy

    Viết trên giấy

    Viết trên giấy

    Viết trên giấy

    Hình thức
    (4)

    Viết trên giấy

    Cuối Học kỳ

    45p

    Giữa Họ
     
    Gửi ý kiến

    Tri thức là chìa khóa mở cửa tương lai.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA TỔ VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ - GDTC- QPAN TRƯỜNG THPT TAM HIỆP - ĐỒNG NAI